Mt68 History

Trang Mậu Thân 68 do QUÂN CÁN CHÁNH VNCH và TÙ NHÂN CẢI TẠO HẢI NGỌAI THIẾT LẬP TỪ 18 THÁNG 6 NĂM 2006.- Đã đăng 11,179 bài và bản tin - Bị Hacker phá hoại vào Ngày 04-6-2012. Tái thiết với Lập Trường chống Cộng cố hữu và tích cực tiếp tay Cộng Đồng Tỵ Nạn nhằm tê liệt hóa VC Nằm Vùng Hải Ngoại.
Showing posts with label DSTuCaiTaoChetTrongTu. Show all posts
Showing posts with label DSTuCaiTaoChetTrongTu. Show all posts

Friday, 14 March 2025

DANH SÁCH QUÂN CÁN CHÁNH VNCH RẤT GIỚI HẠN GHI NHẬN 

ĐƯỢC CHẾT TRONG CÁC TRẠI TÙ CẢI TẠO. 


Cập nhật ngày 9 tháng 3 năm 2025 TT HỌ VÀ TÊN ĐƠN VỊ CẤP BẬC MẤT TRAI LÝ DO 

1 NGUYỄN BÁ THÌN BB Đại tá 1976 Yên Bái. 

2 LÊ VĂN NGÔN SĐ.5 Trung tá Yên Bái. 

3 NGUYỄN ĐẲNG TỐNG TQLC Trung tá Yên Bái. 

4 NGUYỄN ĐỐ TƯỚC Thiếu tá Yên Bái. 

5 ĐỨC CSQG (túc cầu) Trung úy 1976 Yên Bái.

 6 BON Trung úy 1976 Yên Bái. 

7 CHU MINH LỘC Đai úy Yên Bái. 

8 TRẦN LIÊU SINH Trung úy Yên Bái. 

9 LÊ KỲ SƠN Trung úy Yên Bái.

 10 ĐẶNG KIM HUY CSQG/Darlac Đại úy Yên Bái. 

11 VÕ QUẾ Không quân Yên bái 

12 ĐỔ TRỌNG HỨA HCTC Yên bái 

13 THI PB Yên bái 

14 THÀNH SD9BB Yên bái 

15 NGÔ VĂN HÙNG TC.CTCT Trung tá 1976 Yên Bái

 16 LƯƠNG VĂN HOA* PB. Đại úy trại 2.LT4. Yên Bái. 

17 CHU QUẾ KQ Yen Bái. HLSơn 

18 LÊ TRỌNG HUẾ HCTC Yên Bái. HLSon 

19 VÕ THÀNH SD9.BB Yên Bái. HLSơn 

20 ĐỖ THI PB Yên Bái. HLSơn 

21 TRẦN ĐẠI VĨNH 1977 Yên bái 

22 NGUYỄN NGÔ THANH 1977 Yên bái 

23 ĐOÀN THỨC TQLC Trung tá Hoàng Liên Sơn. 

24 LÊ VĂN ĐANG Phượng hoàng Thiếu tá 1978 Hoàng Liên Sơn 

25 ĐỖ XUÂN SINH CTCT Đại tá 1977 Hoàng Liên Sơn 

26 DƯƠNG PHÚC SÁNG BB Đại tá Hoàng Liên Sơn

 27 LÊ MINH LUÂN KQ Đại tá Hoàng Liên Sơn 2 

28 HUỲNH HỮU BAN P5.TTM Đại tá Hoàng Liên Sơn 

29 PHẠM VĂN NGHYM SĐ 5 Trung tá Hoàng Liên Sơn 

30 VÕ TIN TÍN Trung tá Hoàng Liên Sơn 

31 NGUYỄN NGỌC CANG Thiếu tá Hoàng Liên Sơn 

32 LÊ VĂN CƯ QC Đại úy Hoàng Liên Sơn 

33 NGUYỄN VĂN LONG Đại úy Hoàng Liên Sơn 

34 LÊ VĂN CHƯƠNG HV.CSQG Đại úy Hoàng Liên Sơn 

35 CƯƠNG CSQG Q.Gò Công Đại úy Hoàng Liên Sơn

 36 LÊ XUÂN ĐÈO trưởng phòng 1 Thiếu tá Hoàng Liên Sơn 

37 MAI VIẾT ĐỀ CSQG Đại úy 1978 Hoàng Liên Sơn. 

38 NGUYỄN CÔNG VĂN CSQG.QK 1 Đại úy Hoàng Liên Sơn 

39 NGUYỄN VĂN TRỌNG BTL.CSQG Đại ủy 1977 Hoàng Liên Son 

40 ĐẶNG PHƯƠNG THÀNH BB Đại tá Hoàng Liên Son 

41 HỮU Không quân Trung úy Hoàng Liên Son 

42 HỒ THÚC HẠ Chi đoàn 5 Thiết Giáp Đại úy 1978 Hoàng Liên Son 

43 TRẦN KHẮC HIỂU Phòng QT.TTM Thiếu tá 1976 Hoàng Liên Son 

44 TRẦN HỮU HÙNG Công binh Trung úy Son La.H L.Sơn 

45 ÔNG TẤN NGỌC QTrưỏng.Nha trang Thiếu tá 1977 cạy khế, H.L.Son 

46 NGUYỄN VĂN THƯỜNG BS.ND Đại úy Hoàng Liên Son

 47 HÙNG (X) Quân cụ Trung tá 1977 Mường Thái. Sơn La 

48 NGUYỄN HỮU CÁT TQLC Trung tá Nam Hà 

49 VÕ THÀNH PHÚ CB Đại tá Nam Hà 

50 PHẠM KIM ĐỈNH TQT Đại tá Nam Hà 

51 NGUYỄN CẢ PTT Đại tá 1981 Nam Hà 

52 NGUYỄN QUANG HƯNG CTCT Trung tá 1979 Nam Hà 

53 NGUYỄN KHẮC TUÂN BB Đại tá 1983 Hà Nam Ninh 

54 NGUYỄN PHÚC BTL.CSQG Dại tá 1986 Nam Hà, Hà Nam Ninh 

55 DƯƠNG QUANG TIẾP UBLHQS Đại tá 1985 Nam Hà, Hà Nam Ninh 

56 TÔN THẤT DẪN CSQG. Trung tá Nam Hà, Hà Nam Ninh 

57 TRẦN VĂN KHOA CSQG.Bà Rịa Trung tá 1982 Nam Hà, Hà Nam Ninh 

58 LÊ VĂN THẢO D6/K.Đặc Biệt Trung tá 1979 Nam Hà, Hà Nam Ninh 3 

59 NGUYÊN LÊ TÍNH CSQG.Q 1 Trung tá 1979 Nam Hà, Hà Nam Ninh 

60 ĐOÀN ĐÌNH TỪ TB/T.Ư.Đ.B Trung tá 1979 Nam Hà, Hà Nam Ninh 

61 HOANG XUÂN TỬU Thượng Nghị Sĩ TNS Nam Hà, Hà Nam Ninh 

62 DƯƠNG TRUNG THƠ CSQG.B.Thuận Thiếu tá Nam Hà, Hà Nam Ninh 

63 LÂM NGỌC THU BTL/CSQG Thiếu tá Nam Hà, Hà Nam Ninh

 64 TRẦN VĂN BỐN CSQG.V.Tàu Đại úy 1980 Nam Hà, Hà Nam Ninh

 65 BÙI VĂN ĐÀI CSQG.Vtàu Trung úy 1979 Nam Hà, Hà Nam Ninh

 66 NGUYỄN ĐÀO DỰ Trung úy 1979 Nam Hà, Hà Nam Nính 

67 NGUYỄN NGỌC ÁNH CSQG.B Hòa Trung úy 1979 Nam Hà, Hà Nam Ninh 

68 NGUYỄN VĂN PHAN CSQG.V.Tàu Thiếu úy 1979 Nam Hà, Hà Nam Ninh

 69 PHAN VĂN THAM CSQG.V.Tàu Thiếu úy 1979 Nam Hà, Hà Nam Ninh 

70 BÙI VĂN BÀI CSQG/Vũng tàu Trung úy Nam Hà, Hà Nam Ninh 

71 HUỲNH NGỌC LANG TQT Đại tá Nam Hà, Hà Nam Ninh 

72 TRẦN HỮU DŨNG TQT Đại tá Nam Hà, Hà Nam Ninh 

73 LÝ THÀNH BA KQ Trung tá Nam Hà, Hà Nam Ninh 

74 TRẦN HÀNG CST.CSQG. Q.Ngãi Thiếu tá Nam Hà, Hà Nam Ninh 

75 PHẠM VĂN SƠN Sử gia Đại tá Bắc Thái 

76 KHỔNG VĂN TUYỂN Truyền tin Đại tá Bắc Thái 

77 TRẦN ĐÌNH HÙNG Trung tá Tân Kỳ. Nghệ Tỉnh 

78 LÊ PHƯỚC MAI Trung tá Tân Ky. Nghẹ Tỉnh 

79 CAO TẤN HẠP Trung tá Nghệ Tỉnh 

80 NGUYỄN VĂN BÉ CSQG.ỌK 1 Trung sỉ 1982 Nghệ Tỉnh 

81 NGUYỄN VĂN HÀ TĐ7 Nhay Dù Thiếu úy Nghệ Tỉnh 

82 TRẦN PHÚC HẬU. Ban 2 Chi khu Dĩ An 1980 trại 6, Nghệ Tỉnh.

 83 ĐÀM TRUNG MỘC Trường HVCSỌG Đại tá 1982 Ha Tây. Ha Sơn Binh 

84 ĐÔ KIẾN NÂU CSỌG.Ọ 10 Trung tá 1977 Hà Tây. Hà Sơn Bình

 85 ĐÀM VĂN KIÊN CSỌG.B.Định Thiếu tá 1982 Hà Tây. Hà Sơn Bình 

86 ĐỔ VĂN TỒN TG Đại tá 1977 Hà Tây. Hà Sơn Bình

 87 NGUYỄN XUÂN HỌC ANỌĐ Đại tá 1982 Hà Tây. Hà Sơn Bình 

88 TÔN THẤT ĐÌNH TQT Đại tá 1983 Hà Tây. Hà Sơn Bình 

89 NGUYỄN DUY QUANG Truyền tin Đại tá Hà Tây. Hà Sơn Bình 4 

90 TÔN VĂN CỦA Tỉnh Trương Đại tá Hà Tây. Hà Sơn Bình 

91 PHAN NHƯ HIÊN TSỌ Đại tá Hà Tây. Hà Sơn Bình 

92 NGUYỄN VĂN TỒN BB Đại tá Hà Tây. Hà Sơn Bình 

93 SƠN THƯƠNG Yếu khu Đức Hòa Đại tá 1976 Hoàng liên Sơn 

94 NGUYÊN VĂN TÔN Cựu Thiết đoàn 10 Trung tá 1976 Hoàng liên Sơn 

95 PHẠM MINH XUÂN Cựu Thiết đoàn 10 Trung tá 1976 Hoàng liên Sơn 

96 CHÂU VĂN ỌUANG Cựu Thiết đoàn 10 Trung tá 1976 Hoàng liên Sơn 

97 ĐẶNG ĐƯC ỌUÂN QT.Trảng Bàng Đai úy 1977 Hoàng Liên Sơn 

98 CHÂU VĂN QUANG SĐ 25,BB Trung tá 1976 Hoàng Liên Sơn 

99 TRƯƠNG ĐĂNG HẬU VBỌG Trung úy 1988 trại Hà Tây 

100 NGUYỄN GIA HOÀNG Nhảy Dù Trung úy 1979 trại Hà Tây. 

101 PHAN HIẾN TÔN BCH.CSỌG SG Trung tá 1979 Thanh Hóa 

102 NGUYỄN KỲ LONG CSỌG Thiếu tá 1977 Thanh Hóa 

103 BÙI MẠNH NHIỀU CSQG Đai úy 1983 Thanh Hóa 

104 ĐOÀN VĂN THẮNG CSQG/Gia Định Đai úy Thanh Hóa

105 NGUYỄN VĂN THẮNG CSQG,Gia Đinh Đai úy 1983 Thanh Hóa 

106 TRẦN THÀNH NHIÊN CSQG.K.ĐB Đai úy 1980 Thanh Hóa 

107 TRẦN THẤT LUÂN BB Thiếu tá Vinh Quang.Vĩnh Phúc. 

108 TRẦN CÔNG PHÁN CS.Công lộ.Saigòn Thiếu tá Vinh Quang. Vĩnh Phúc 109 LÊ VĂN QUYÊN ĐPỌ Thiếu tá Sơn La 

110 TÔN QUANG THẦU BTL.CSQG Đại úy 1978 trại Yên Hạ. Sơn Tây 

111 LƯU VĂN SÂM TLC Trung tá Sơn La 

112 NGUYỄN BÁ DIỄM CSQG Đại úy Sơn La 

113 HUỲNH TỰ TRỌNG Phú Yên.Sơn La. 

114 NGUYỄN NHƯ HẢO Đại úy 1978 trại Sơn La 

115 TRƯƠNG NGỌC HÔ* P.3.TTM Trung tá 1976 trại Son la 

116 VŨ VĂN BÔNG Đại Tá 1982 miền Bắc 

117 PHẠM VĂN CỦA Đại tá 1977 miền Bắc 

Ỉ18 NGUYỄN VĂN NHIÊU TQLC Trung tá miền Bắc 

119 NGUYỄN VĂN HỢP TQLC Thiếu tá miền Bắc 

120 NGUYỄN NGỌC GIỎ BB Đại úy miền Bắc 5 

121 TRÀN VĂN KHÔI CHP/Trg.HC Đại úy miền Bắc 

122 TRẦN ĐÌNH LOAN BB Đại úy miền Bắc 

123 PHẠM VĂN NHĨ SỌ tùy viên Đại úy miền Bắc 

124 ĐOÀN HƯU BAN P5.TTM Đại tá miền Bắc. 

125 ĐÔ KHẮC TUY BSQY Trung tá miền Bắc 

126 HUỲNH VĂN NAM DH.CTCT Trung tá miền Bắc 

127 VÕ BÌNH MINH Trung tá miền Bắc 

128 HÀ HƯU HỘI TT3 Nhập ngũ Trung tá miền bắc 

129 NGUYỄN VĂN CUNG TT.Thẩm vấn Trung tá Hỏa lò. Hà nội

 130 ĐẶNG MINH LỘC Đại úy Trại 5.Đoàn 776 

131 NGUYỄN VĂN CỬ miền Bắc 

132 ĐINH HÙNG miền Bắc 

133 VĂN CHUNG CSỌG Thiếu tá miền Bắc 

134 TRẦN MINH KHÁNH CSQG.ỌK2 Đại úy 1977 miền Bắc 

135 TẠ KHÁNH VÂN K3.CSỌG Đại úy miền Bắc 

136 LÝ HÒ CSQG.Vũng Tàu miền Bắc 

137 LƯU VĂN LƯỢNG CSỌG.Phước Tuy Đại úy miền Bắc 

138 VĂN THỌ PB Thiếu tá miền Bắc 

139 NGUYỄN ĐÌNH PHƯỚC TT.QK1 Thiếu tá miền Bắc 

140 HUỲNH KIM LONG BDT.816 miền Bắc

 141 TRƯƠNG XUÂN LÂM CSỌG Đại úy miền bắc

 142 NGUYỄN OANH CSQG/Bạc Liêu Trung tá miền Bắc

 143 BẠCH VĂN HIÊN KS không lưu TSN Trung tá miền Bắc 

144 NGUYỀN HIÊN BĐQ Thiếu tá 1979 miền Bắc. 

145 HUỲNH CHÂU CƠ TTHL.ỌT Trung tá 1980 miền Bắc 

146 NGUYỄN VĂN ĐOÀN CSĐB Thiếu tá 1976 Lào kaỉ 

147 NGUYỄN VĂN LANG CSỌG/Tuyên Đức Trung tá Lào kai 

148 PHẠM VĂN THỌ CSQG/Ọ6 Đại úy Phong Quang.Lào K 

149 BÙI VĂN XƯỜNG BĐQ Đại úy Nghệ An

 150 HUỲNH VƯU Trung úy trại Tổng binh 

151 ĐOÀN TRUY PHONG PB Trung úy trai Tổng Binh 6 

152 NGUYỄN ĐÌNH LOAN BB Đại úy 

153 PHẠM VÂN TIẾP KQ Trung tá Thanh cầm.Quảng Ninh 

154 ĐẶNG THÀNH VĂN 1985 Thanh cầm.Quảng Ninh 

155 ĐẶNG CÔNG HUỆ CSỌG.Ọ5 Đại úy Quảng Ninh 

156 LÂM HỮU ĐẲNG Thiếu tá Tân lập. Vĩnh Phú

157 ĐINH ĐÌNH HIẾU BB Thiếu tá Tân Lập. Vĩnh Phú 

158 NGUYÊN ĐỨC NHỊ Tân Lập. Vĩnh Phủ. 

159 BÙI XUÂN ĐIỀM CSQG Đại úy Tân Lập. Vĩnh Phú. 

160 NGUYÊN LẠC Trung tá Tân Lập. Vĩnh Phứ.

 161 LÊ BÌNH MINH Trung tá Tân Lập. Vĩnh Phú. 

162 VĂN NGỌC SƯƠNG TTHL.CSỌG Đại úy K 1 Vĩnh Phú 

163 PHẠM VĂN NHIỀU BCH.CSQG.Q.l Đại úy Tân lặp. Vĩnh Phú 

164 HỒ THIÊN THỌ HẢI BCH.CSQG.Q.l Đại úy Tân Lập. Vĩnh Phú 

165 TRẰN VĂN PHÁT BCH.CSQG.Q4 Đại úy Tân Lập. Vĩnh Phú 

166 TRẦN VĂN VĂN Đại úy Tân Lập. Vĩnh Phú 

167 TRẦN LƯỢC Đại úy Tân Lập. Vĩnh Phú 

168 NGUYỄN TẤN THÀNH HV.CSQG Đại úy Tân Lập. Vĩnh Phứ 

169 NGUYÊN VĂN HÙNG BTL,CSQG Đại úy Tân Lập. Vĩnh Phú 

170 TRIỆU VĂN NGỌC Đại ủy Tân Lập. Vĩnh Phú 

171 NGUYỄN VĂN THUẬN Đại úy Tân Lập. Vĩnh Phú 

172 NGUYỄN VÃN TƯ Đại úy Tân Lập. Vĩnh Phú 

173 NGUYỄN VĂN NAM BCH.CSQG.K4 Trung tá Tân Lập, Vĩnh Phú 

174 NGUYỄN VĂN MƯỜI CSQG Thiếu tá Tân Lập. Vĩmh Phú, 

175 NGUYỄN THƯỜNG CSQG Đại úy K.1 vinh Phú 

176 NGUYỄN VĂN CHÀ CSĐB Trung sỉ 1 Tân Lập. Vĩnh Phú 

177 NGUYỄN NGỌC PHAN CSCL Vinh Quang. Vĩnh phú 

178 NGUYỄN KHẢI HUẤN CSQG.Phú Giáo Trung úy Vinh Quang. Vĩnh phú 179 TRẦN VĂN VẬN CSQG Tân Lập. Vĩnh Phú 

180 VƯƠNG VĂN NHANH CSQG.Tây Ninh Thiếu úy K.2.Tân Lập Vĩnh Phú 181 NGUYỄN BÁ ĐIỀM CSQG Đai úy Vĩnh Phú 

182 NGUYỄN PHÚ HIỆP Không Quân Trung tá 1982 Vĩnh Phú 7

 183 NGUYỄN VĂN HÓA Chiến tranh chính trị Trung tá 1979 Tân Lập. Vĩnh Phú 

184 TRIỆU VĂN THÊM HQ.Long An Đại úy K5.Tân Lập. Vĩnh phú 

185 PHẠM VĂN TRANG CSQG.Rạch Dùa Đại úy 1978 K5.Tân Lẩp. Vĩnh phú 186 ABDUL HAMIDE Trung sĩ 1979 Tân Lập 

187 NGUYỄN ĐÌNH HOÀN CB.SĐ 1 Đại úy 1985 trại Tân Lập.Vĩnh phú 

188 NGUYÊN TẤN HOÀNG QUÂN BÁO Thiếu úy 1978 trại Vĩnh Phú 

189 LÊ VĂN HỘI* P2/Tiểu khu Phú Yên Đại úy 1985 trại Vĩnh Phú. 

190 VÕ ĐÌNH HỘI* Ph/tá P2.Phú Yên Đại úy 1979 trại Tân Lập. 

191 HỒNG(KỌ) Lái F5 Thiếu tá 1980 trại Vĩnh Phú. 

192 NGUYÊN ĐÌNH HÙNG Đại úy Vĩnh Phú 

193 VŨ MINH HƯNG ANỌĐ Trung úy 1979 Tân Lập. Vĩnh Phú 

194 PHẠM THANH TÙNG Thiết giáp Đai úy Kỳ Son. Tam Kỳ 

195 LÊ VÀNG SĐ2.BB Trung tá Kỳ Son. Ọuăng Tín 

196 PHAN VÂN Trung tá Kỳ Sơn. Quảng Tín 

197 VỎ VĂN BÌNH SĐ1BB Trung tá Kỳ Sơn. Quảng Tín 

198 VỎ HOÀNG Trung tá Kỳ Sơn. Quảng Tín 

199 PHẠM VĂN LƯƠNG BV.Đà nẳng Thiếu tá 1976 Kỳ Sơn. Quảng Tín 

200 LỦỸ ỌĐ1 Thiểu tá Kỳ Sơn. Quảng Tín 

201 PHI KQ Thiếu tá Kỳ Son. Quảng Tín 

202 NGUYỄN VĂN LƯƠNG . Thiểu tá Kỳ Sơn. Quảng Tín 

203 NGÔ VĂN NGHI CSQG Thiếu tá Lý bá Sơ 

204 VÕ ĐẮC ĐỨC Thiếu tá Lý bá Sơ. 

205 PHẠM MINH ủy viên tòa án Thiếu tá nhà trắng.Thôn 5. 

206 TRỌNG KQ Trung tá trại Mễ, Phủ Lý 

207 AN LLĐB Trung tá trại Mễ, Phủ Lý 

208 NGUYỄN VĂN SANH ĐPỌ Đai úy trại Mễ, Phủ Lý 

209 HỒNG PB Trung úy trại Mễ, Phủ Lý 

210 NGUYỄN VĂN HỒNG PB Trung úy 1981 trại Mể

 211 PHAM HỔ Đại tá Đồi con trăn 

212 HẢO Đại úy 1981 Thanh Hóa

 213 LÊ VĂN HÒA LĐ Truyền tin.cần thơ Thiếu tá 1979 Lam Sơn,Thanh hóa. 8 

214 TRẦN THẾ HIỆT BB Trung úy trại Nghệ Tỉnh. 

215 PHẠM PHƯỚC HỒNG ĐPỌ.Châu Đốc Đại úy 1977 Đồi Cây Khế 

216 VÕ CÔNG HẠNH CSỌG.Quảng Nam Thiếu úy 1977 Phú túc. Q.Nam

 217 MAI XUÂN HẬU Tỉnh Trương Phú Yên Trung tá K1. Tân Lập. Vĩnh Phú 218 HỒ MINH Thiếu tá Đồng mộ 

219 NGUYÊN VĂN BÌNH Đại tá Đồng mộ 

220 NGUYỄN XUÂN GIÁP CS.Q.Nam Thiếu tá Đồng mộ 

221 NGUYỄN QƯANG TRÂN Kỷ sư Đồng mộ

 222 NGUYỄN VĂN ĐỨC KQ Trung tả Đồng mộ

 223 HUỲNH NHƯ XUÂN SĐ1BB Trung tá Đồng mộ. Sơn tây 

224 NGUYỄN VĂN XIÊN BĐQ Trung tá 1976 Trại Sò Đo

 225 TÔN THẤT HIỆP 101 Trung uy 1977 Trai4/LT 3 Hoàng Liên Sơn Tự tử 226 TRƯƠNG QUỐC KHÁNH Trung úy 1978 K2/Tân Lập/Vĩnh Phú Bệnh kiết lỵ 

227 NGUYỄN VĂN NĂM ĐH/CTCT Trung tá 1978 K1/ Tân Lập/Vĩnh Phú Cảm nắng 

228 HÀ SĨ PHONG Quản đốc/ĐPT Trung tá 1978 K1/ Tân Lập/Vĩnh Phú 229 NG QUANG HƯNG ĐH/CTCT Trung tá 1978 K2/Tân Lập/Vĩnh Phú 

230 HỒ QUANG VỌNG Quận trưởng Q3 Trung tá 1978 K2/Tân Lập/Vĩnh Phú Bệnh chết 

231 NGUYỄN VĂN THƯ ĐH/CTCT/NT2 Trung úy 1976 Long Khánh Nổ kho đạn 

232 NGUYỄN CÔNG NGỠI ĐH/CTCT/NT2 Trung úy 1978 Bị bắn chết 

233 HÀ THÚC LONG ĐH/CTCT/NT2 Trung úy 1977 Trại Kỳ Sơn Bị bắn chết 234 TRẦN XUÂN THU ĐH/CTCT/NT2 Trung úy 1985 Chết vừa ra tù 

235 NGUYỄN GIA HOÀNG ĐH/CTCT/NT2 Trung úy 1979 Bệnh kiết lỵ

 236 NGUYỄN CHÍ THÔNG ĐH/CTCT/NT2 Trung úy 1976 Long Giao Nổ kho đạn 

237 TĂNG VĂN ĐỒNG ĐH/CTCT/NT2 Trung úy 1975 Chết trong trại Phan Thiết Chết trong tù 

238 NGUYỄN VĂN BIÊN ĐH/CTCT/NT2 Trung úy 1978 Chết trong tù

 239 QUÁCH DƯỢC THANH ĐH/CTCT/NT1 Đại úy 1978 Mỹ Phước vườn đào Mỹ Tho Bị đánh chết 

240 NGUYỄN BÁ THIN/VB TT Tỉnh Komtum Đại tá 1978? Đồi Cây Khế, Yên Bái Chết khg lý do 

241 ĐOÀN KỲ LONG/VB Tổng Nha Cảnh Sát Thiếu tá 1979 Trại tù 4 Thanh Hóa Chết khg lý do 

242 HUỲNH VĂN THỌ/VB BCH Pháo binh Thiếu tá Trại tù miền Bắc

 243 LƯ TẤN CẨM/VB Công binh SĐ 18 Trung tá 1975 

244 TRINH XUÂN ĐẮC/VB Thiếu tá

 245 NG HỮU ĐĂNG/VB Quận trưởng Thiếu tá 1979 K1 Tân Lập Vĩnh Phú Không rõ 9 

246 LÊ VĨNH XUÂN/VB Quân báo BKTĐ Thiếu tá 1975 Tự sát cùng với vợ con 

247 HOÀNG TÂM/VB Quân Nhu Thiếu tá 1976 Chết trong trại tù Hóc Môn 248 HỒ ĐẮC CỦA/VB BB/ QĐ 1 Thiếu tá Khg rõ Miền Trung Bị bắn chết 249 ĐỖ THÀNH LONG/VB NGUYỄN? Đại úy 1978 Suối máu miền Nam Tự tử chết 

250 TÔN THẤT LUÂN/VB Thiếu tá Khg rõ Chết tại miền Bắc 

251 NGUYỄN ĐỖ TƯỚC/VB Thiếu tá Khg rõ Làng đá – Yên bái 

252 VÕ TÍN KHOA /VB Trung tá Khg rõ Việt Cường Hoàng liên sơn Khg rõ 253 NG HỮU THÔNG/VB TR ĐT 42/SĐ 22 Đại tá Khg rõ Quy Nhơn Tự sát 254 ĐẶNG PHG THÀNH/VB TR ĐT 12/SĐ7 Đại tá Trại tù Hoàng Liên Sơn Bị đánh chết 

255 VŨ VĂN KIÊM/VB P3/ TK GIA ĐỊNH Thiếu tá 1977 Trại tù Bù Gia Mập Trốn trại chết 

256 HUỲNH V LƯỢNG/VB LĐP/TQLC Thiếu tá 1983 Xuân Lộc Z30A Tự tử vào chảo 

257 VÕ VÀNG /VB LĐT/9121/ĐPQ Trung tá 1976 Cầu Bồng Miêu/Quảng Nam Bị bắn chết 

258 PHAM V NGHYM/VB Trung tá Trại tù Hoàng Liên Sơn 

259 TRG THANH HƯNG/VB Trung tá 1975 Tiên Phước/Quảng Tín

 260 ĐOÀN ĐÌNH LOAN/VB Khg rõ Khg rõ Khg rõ Chết tại trại tù miền Bắc 261 NGUYỄN V SINH/VB 19 Khg rõ Khg rõ Khg rõ Trại tù Bù Gia Mập Vượt ngục chết 

262 HUYH NHƯ XUÂN/VB Trung tá 1979 Tiên Lãnh tỉnh Quãng Nam

 263 TRẦN VĂN HỢP/VB TĐT TĐ2/TQLC Thiếu tá 1978 Trại 5 Kiên Thành, Yên bái Ngộ độc 

264 TRẦN VĂN BÉ /VB Ph2/TK Định tường Thiếu tá 1976 Vượt ngục Suối Máu Tử hình 

265 PHẠM VĂN TƯ/VB Ph2/TK Quảng tín Thiếu tá 1976 Vượt ngục Suối Máu Tử hình 

266 LÊ TRỌNG TÀI/VB Thiếu tá Khg rõ Trốn trại Bù Gia Mập Bị ám hại 

267 NGUYỄN V BÌNH/VB Trung tá Khg rõ Bị VC thủ tiêu tại Tiên Lãnh 

268 LÝ VĂN SƠN/VB QT/Lý Tín/Chu Lai Trung tá 1975 Chu Lai Tử thương 269 TRẦN KHẮC AM Khg rõ Thiếu tá 1983 Bị tù 7 năm vượt biên chết

 270 NGUYỄN ĐỨC NHỊ/VB Thiếu tá 1981 Tân lập Vĩnh Phú 

271 NG NGỌC CANG/VB Khg rõ Khg rõ Chết tại Hoàng Liên Sơn 

272 HUỲNH TÚY VIÊN/VB QT/ Đầm dơi Thiếu tá 1975 Bị tử hình bằng móc mắt

273 TÔN THẤT TRÂN/VB TĐT/TĐ 327/ĐPQ Thiếu tá 1975 Bị hạ sát tại Bình Chánh 

274 NG XUÂN THINH/VB TĐT/ĐPQBiên Hòa Thiếu tá 1975 Bị tử hình tại Long Giao 

275 LÊ VĂN NGÔN/VB Khg rõ Trung tá Khg rõ Chết tại trại tù Yên Bái 

276 HOÀNG TRG KHUÊ/VB Đại úy 1981 Gò Cả/ Quang Nam Bị tử hình 10 277 TRỊNH LAN PHUONG VBQG Đại úy Tại Phủ Tổng Thống Tự sát 

278 ĐỖ CÔNG HÀO/VB Thiếu tá BTL QĐ1 Tự sát 

279 ĐOÀN V XƯỜNG/VB TĐP/TĐ 38 BĐQ Đại úy Trại 6 Nghệ Tinh/vượt ngục Chết trong tù 

280 HUYNH HỮU ĐỨC/VB Đại úy 1979 Bù Gia Mập Phước Long Trốn trại chết 

281 VÕ VĂN XƯƠNG/VB TĐ 6/ TQLC Trung úy Mất tích 

282 NG HỮU THỨC/VB ĐĐT/Đại Đội D/SV Đại úy 1977 Katum Tây Ninh / trốn trại Mất tích 

283 LƯƠNG THANH THỦY ĐĐT/Đại Đội C/SV Trung úy 1977 Trốn trại Bị đánh chết 

284 HOANG V NGHỊ/VB Thiếu úy Trốn trại Bị xử bắn 

285 NG THUẬN CÁT/VB ĐĐT/TĐ39/BĐQ Đại úy Ái Tử Bình Điền Bị đánh chết 

286 TÔN THẤT ĐƯỜNG Trung úy 1976 Nổ kho đạn Long Khanh Chết 

287 NG NGỌC BỬU/VB ĐĐT/TQLC Trung úy 1980 Vượt ngục ấp Sơn Tây Dacla Bị bắn chết 

288 ĐỖ VĂN ĐIỀN/VB K25/ TVBQGVN Vượt ngục Xuân Phước Bị hành quyết 

289 PHẠM THẾ DŨNG/VB K25/ TVBQGVN Vượt ngục bị bắt lại Tử hình 

290 HOANG TẤN KHOA/VB K25/ TVBQGVN Vượt ngục bị bắt Đà Lạt Bị hành quyết

 291 VÕ VĂN QUẢNG/VB SD22BB Đại úy

 292 LY CÔNG PẨU/VB AET/thiếu sin quân Trung Úy 1975 Trãng lớn/ Tây Ninh Tử hình

 293 ĐẶNG VĂN KHẢI/VB K26/TVBQGVN Trung Úy 1978 Bù Gia Mập Phước Long Vượt ngục chết 

294 LÊ VĂN SÂM/VB TQLC/ K26/VBQG Trung Úy 1978 Trốn trại tại Phước Long Bị chết 

295 TRẦN VĂN NĂM/VB TQLC/ K26/VBQG Trung Úy Trốn trại tại Đà lạt Hysinh cho bạn 

296 PHM TRUY PHONG/VB Pháo binh 175/QĐ2 Trung Úy 1976 Trại Tống Binh Chết trong trại

 297 NGUYỄN SĨ/VB TQLC/ K26/VBQG Trung Úy 1975 Chết trong trại 

298 NG VĂN TRƯỜNG/VB Nhảy Dù/K26 VB Trung Uý 1975 Chết trong trại 299 NG NGUYÊN HOÀNG K26/TVBQGVN Trung Úy 1978 Cây Cầy A/TÂY NINH Bị bắn chết 

300 BÙI THẾ OANH/VB BĐQ Thiếu úy 1980 Bù Gia Mập Phước Long Bị chết 301 NGUYỄN TÁNH/VB K27/TVBQGVN Thiếu úy 1975 Gia nhập phục quốc Bị chết 

302 NGUYỄN VĂN HAY/VB SD 25BB. K27/VB Thiếu úy Bị mất tích sau 30/4/75 

303 NG VĂN CHUNG/VB SD 9BB/ K27/VB Thiếu úy 1977 Trốn trại Bị đánh chết 

304 LƯU ĐỨC SƠN/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy Gia nhập phục quốc Bảo Lộc Bị bắn chết 

305 TRẦN HỮU SƠN/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy Bình Điền Huế/đả đảo cs Bị bắn chết 

306 PHẠM VĂN BÊ/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy trại Đồng Ban Tây Ninh Vượt ngục chết 

307 TRẦN VĂN DANH/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy 1977 trại Đồng Ban Tây Ninh Mất tích 11

 308 TRẦN HỮU ĐƯỢC/VB LĐ81/BCND Thiếu úy 1977 trại Đồng Ban Tây Ninh Mất tích 

309 NGUYỄN V TRỌN/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy Đồng Ban Tây Ninh Vượt ngục 

310 NGUYỄN V SÁNG/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy Trại Đồng Ban Tây Ninh Vượt ngục 

311 DƯƠNG HỢP/VB LĐ81/BCND Thiếu úy Trại Đồng Ban Tây Ninh Vượt ngục 

312 NGUYỄN GIA LÊ/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy 1978 Bù Gia Mập Phước Long Vượt ngục 

313 NG TRẦN BẢO/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy Trốn trại bị mất tích 

314 NG QUỐC VIỆT/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy Tha , Vượt biên Mất tích 315 NG NHƯ PHỤC/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy Mất tích trên đng vượt biên 

316 TRG TRÁNG NGUYÊN K29/TVBQGVN Thiếu úy Trại Tù Ấp Vàng, Sóc Trăng Tự tử 

317 HÀ MINH TÁNH/VB K29/TVBQGVN Thiếu úy Trảng Lớn, Tây Ninh. Bị bán chết 

318 NGUYỄN HUẾ/VB K29/TVBQGVN Thiếu úy 1977 trốn trạị Mất tích 

319 TRƯƠNG ĐĂNG HẬU K29/TVBQGVN Thiếu úy 1988 Trại Tù Hà Tây Bệnh chết 

320 PHAN NGỌC LƯƠNG SÐ1/BB/VBQGVN Thiếu tá 1979 Chín Hầm, Huế/phục quốc Tử hình 

321 HÒANG TRỌNG KHUÊ TVBQGVN Đại úy 1975 Bị xử bắn tại Huế Tử hình 322 NGUYỄN NGỌC TRỤ GV/ TVBQGVN Trung úy 1977 Trại An Dưỡng Biên Hòa Bị Xử bắn 

323 HNH CÔNG TIẾT/VB GV Văn Hóa Vụ Trung úy 1977 trại Đồng Ban Tây Ninh Vượt ngục chết 

324 NGUYỄN V TRUNG/VB Trung úy Trại Tù Nghệ Tĩnh Chết 

325 NGUYỄN VIẾT TRĨ CSQG.Triệu Phong Đại úy 1977 Hoàng Cát.Ọ.Trị 

326 VIỄN KHÁNH CSQG.Thừa Thiên Thiếu úy 1977 Hoàng Cát.Q.Trị bị nổ bom 

327 NGUYỀN THANH CSQG.Quảng Trị Trung sỉ 1979 Hoàng Cát.Q.Trị 

328 NGUYỄN VĂN HÀM CSQG.Quảng Trị Trg sĩ 1 Quảng Trị bệnh,chết 

329 NGUYỄN TRÍ ỌUYÈN CSQG.Quảng Trị Thiếu úy Hoàng Cát.Q.Trị

 330 TRẦN ỌUỐC TUẤN CSQG Thiếu úy 1979 Hoàng Cát.Q.Trị bệnh,chết 331 NGÔ HOÀNG Trung tá Kỳ Son. Quảng Nam cai tù sát hại

 332 HUỲNH HỮU ĐỨC NHẢY DÙ Kỳ Son. Quảng Nam mất tích 

333 TRẦN PHUỚC XÁNG TK QUẢNG NAM Trung tá nhà trắng. Q.Nam bệnh,chết

 334 NGUYỄN TRINH BTL.QĐ1 Trung tá nhà trắng. Q.Nam bệnh,chết 

335 TRẦN QUANG CHÂN SỌAN Thiếu úy Tiên Lảnh. Quảng Nam xử bắn. 336 TRUƠNG ĐÌNH PHƯỚC Thiếu tá Tiên Lảnh. Quảng Nam bệnh, chết 

337 NGUYỄN VĂN BÌNH SĐ1.BB Trung tá Tiên Lảnh. Quảng Nam xử bắn 338 HOÀNG TRỌNG KHUÊ Đại úy Gò Cá. Quảng Nam xử bắn 12 

339 HOÀNG XUÂN HIỆP Đại úy Phủ Túc.Quảng Nam bị dánh chết

 340 THÁI KHẮC LÊ CSỌG.T thiên Đại úy Tiên Lảnh. Quảng Nam tuyệt thực 341 NGUYỄN HUY TỤNG CSĐB.Q.Nam Trung úy Quảng Nam 

342 VỎ VĂN LAI CSỌG.Ọ.Ngải Thiểu úy Quảng Nam 

343 ĐẶNG NGỌC HẢI CSQG/Q.Ly Tín trại Quảng Nam chết tại tại 

344 NGUYỄN AN NHON CSQG Thiếu úy Tiên Lảnh. Quảng Nam 

345 NGUYỄN KHÔI CSỌG Trung úy An Diềm. Quảng Nam chết tại trại.

 346 NGUYỀN DẬU CSỌG.Đ.Nẳng Trung sĩ 1 An Diềm. Quảng Nam

 347 HÀ HỒNG CSQG.Đà nẳng Đại úy An Điềm.Quảng Nam 

348 NGUYÊN VĂN CHÁNH CSỌG.Đ Nẳng Thiếu úy An Điềm. Quảng Nam 349 HUỲNH VĂN ÂN CSỌG.Đ.Nẳng Thiếu úy An Điềm.Quảng Nam 

350 HẢI ĐPỌ Thiếu tá Sơn Quan.Quảng Ngãi 

351 PHAN HỮU GIÁNG CSỌG.Tiền Giang đại úy Sơn Cao.Quảng Ngãi 

352 TÔN THẤT HUỆ CSỌG.Tây Ninh thiếu úy Quảng Ngãi. 

353 TRƯƠNG NHƯ QUÊ CSQG. Quảng Ngãi Quảng Ngãi. 

354 LỬ MẬU CSQG.Quảng Ngãi TS1 Quảng Ngãi. 

355 NGUYỄN LIÊN CSQG.Quảng Ngãi TS1 Quảng Ngãi. 

356 NGUYỄN ANH SƠN CSQG.Quảng Ngãi TS1 Quảng Ngãi. 

357 PHẠM THI CSQG.Quảng Ngãi TS1 Quảng Ngãi.

 358 VỎ VĂN NGỌC CSQG.Quảng Ngãi Tký HC Quảng Ngãi.

 359 HUỲNH VĂN ĐÀN CSQG.Quảng Ngãi TSỉ 1 Quảng Ngãi. 

360 NGUYỄN VĂN SINH CSQG.Quảng Ngãi TS2 Quảng Ngãi. 

361 NGUYỄN VĂN THÀNH CSQG.Quảng Ngãi TS3 Quảng Ngãi. 

362 NGUYỄN TÀI CSQG.Quảng Ngãi TS 4 Quảng Ngãi.

 363 TRẦN TRỌNG QUÂN CSQG.Quảng Ngãi TSỉ 5 Quảng Ngãi. 

364 BÙI HỘI CSQG.Quảng Ngãi Trung sỉ Quảng Ngãi. 

365 HỒ THAI DƯƠNG CSDC.Quảng Ngãi CSV Quảng Ngãi.

 366 NGUYỄN VINH CSDC.Quảng Ngãi CSV Quảng Ngãi. 

367 PHẠM VĂN SINH CS.ĐB.Quảng Ngãi CSV Quảng Ngãi. 

368 TRAN HỮU PHƯỚC CSĐB.Quảng Ngãi CSV Quảng Ngãi. 

369 TỔNG ĐẮC THANH CSĐB.Quảng Ngãi Thiếu úy Quảng Ngãi. 13 

370 NGUYÊN THUẬN CÁT TĐ39.BĐQ Đại úy Bình Điền Huế Bi đánh chết 371 TUẤN TĐ5.TQLC Trung úy Bình Điền Huế xử bắn 

372 LỘC PB.TQLC Trung úy Bình Điền Huế xử bắn 

373 VŨ ĐỨC GIANG BS.TQLC Trung úy Bình Điền Huế xử bắn 

374 SAN TQLC Trung úy Bình Điền Huế xử bắn 

375 MINH BDĐQ Thiếu úy Bình Điền Huế xử bắn 

376 LÊ ĐÌNH LỜI TQLC Thiếu úy Bình Điền Huế xử bắn 

377 TRẦN VĂN NAM TQLC Trung úy Bình Điền Huế xử bắn

 378 VŨ NHUẬN THÔNG TQLC Trung úy Bình Điền Huế xử bắn 

379 CƯỜNG TQLC/TĐ5 Bình Điền Huế xử bắn 

380 QUÝ BĐT,814 Bình Điền Huế xử bắn 

381 VÕ VĂN XƯƠNG TĐ6.TQLC Đại úy Bình Điền Huế vượt trại 

382 THỤC Q.Trưởng Phú Vang Thiếu tá Bình Điền Huế kết án 20 năm 

383 AN(x) Thiếu tá Bình Điền Huế 

384 BÁO BB Đại úy Bình Điền Huế 

385 TRẦN HƯU SƠN Thiếu úy đánh chết 

386 BIÊN CTCT Trung úy Kà tót. Bình thuận bi bắn 

387 GIÁC ĐPQ Trung úy Kà tót. Bình thuận bi bắn 

388 BỬU KỂ P.AN.SĐ 1 Thiếu tá Bình Điền.Huế. tự tữ. 

389 LÊ NGỌC SƠN Đại úy Khánh Hòa bị sát hại. 

390 HỒ ĐẮC CỦA ỌĐ1 Thiếu tá miền Trung xử bắn. 

391 PHAN NGỌC LƯƠNG SĐ1.BB Thiếu tá Chín hầm.Huế xử bắn.

 392 TRẦN VĂN NGÔN CSQG.Bình Đinh Tr sỉ 1 K.18.Kim Sơn.Bình Định

 393 ĐẶNG VĂN MAI CSQG trung sĩ 1 K18.Kim Sơn.Bình Định

 394 NGUYỄN NGHỊ CSỌG.Bình Đinh Thg sỉ K.18.Kỉm Sơn.Bình Định bệnh,chết 

395 NGUYỄN NGỌC CẰN CSDC.Bình Định Đại úy K.18.Kim Sơn.Bình Định 396 NGUYỄN NGỌC THIỆN CSỌG/Ọ.5 Trung tá Z.30. Phú Yên

 397 VÕ PHƯỚC THIỆN CSQG/Kontum Thiếu tá Gia Lai.Kontum 

398 PHAN NGỌC ĐÀM BTL/CSỌG Thg sĩ K.15. Kontum kiệt sức 

399 LÂM SĨ PHƯỚC CSỌG/Phú Mỹ Trung úy Gia Lai Kontum 

400 NGUYÊN ĐỨC TRỌNG CSQG Trung úy chết tại trại. 14 

401 ĐINH CÔNG HUỆ CSỌG/Q5 Đại úy Quàng Ninh 

402 NGUYỄN VĂN AN CSỌG/ỌK 2 Trung úy Đồng Vân. Khánh Hòa 

403 BÌNH CSỌG/Ninh Thuận Trung úy Sông Cái.Phan Rang. xử bắn.

 404 LƯU BỔN CSỌG/Phú Yên Phú Yên rắn cắn chết 

405 ĐÀO THANH TÁ CSỌG Trung úy Z30 Hàm Tân chết tai trai. 

406 VÕ ĐỨC AN CSỌG/Bình Định Thiếu úy Z.30 Hàm Tân chết tại trại.

 407 XẨM HOA BTL/CSỌG Z.30 Hàm Tân chết tại trại. 

408 TRỊNH ĐÌNH ỌUYỀN BTL/CSQG Thiếu úy Z.30 Hàm Tân chết tại trại. 409 NGUYỄN NGỌC BÁ CSỌG/Bình Định Trung sỉ ỉ Z.30 Hàm Tân chết tại trại. 

410 ÂU DƯƠNG MINH Tình báo /T.ư Đại úy Z.30 Hàm Tân tuyệt thực chết. 411 NGUYÊN VĂN MƯỜI Phượng Hoàng/B Đại úy Z.30 Hàm Tân xử bắn. 412 NG VĂN LONG(x) CSỌG/Bình Thuận. CSV Z.30 Hàm Tân xử bắn. 

413 TRẦN TĂNG THÀNH Thiếu úy Z.30 Hàm Tân xử bắn. 

414 NGUYÊN VĂN HIẾN Nhảy Dù Thiếu úy trại Hàm Tận 

415 VỎ VÃN VÂN Hải quân Trung úy trại Hàm Tân vượt trại 

416 THÁI VĂN HIỆP P 7. Nha Kỷ Thuật Thg sỉ 1979 Z30.Khu C chết tại trại. 417 BÙI VĂN SÂM BĐQ Trung tá 1981 Hàm tân. Z 30 chết tại trại.

 418 NGUYỄN VĂN HÒA Phóng viên Thiếu úy 1982 trại Hàm Tân vượt trại, 419 NGUYỄN TẤN HÙNG PhủTình Báo Trung uy 1986 Hàm tân ngôp thở. 420 TRỊNH VÃN ĐOÀN CSQG/Bình Thuận. Thiếu úy Bình Thuận. xử bẳn. 421 NGUYÊN THOA CSQG/Ninh thuận TSĐB Sông Cái. Bình Thuận chết tại trại. 

422 MAI VĂN BÍCH CSQG/Bình Thuận. Trung sỉ 1 Sông Cái. Ninh Thuận chết tại trại.

 423 NGUYỄN THANH TỊNH CSQG/Cam ranh Nghĩa Phú. Cam Ranh chết tại trại. 

424 NGUYỄN HỘI B2.TĐ 32 BĐỌ Đại úy 1977 trai tù Phú Yên. chết đuổi. 425 NGUYỄN HƯỜNG XDNT. K.Hòa. 1976 Đồng Đang. Phú Khanh

 426 NGUYỄN VĂN HƯỜNG AN.Ọ.Ngải. Thiếu tá 1976 T.Lam Son. Ninh hòa, 427 NGUYÊN HƯNG ỌUỐC KQ Gia Trung 

428 NGUYỄN HOÀNG SƠN. KQ Gia Trung

 429 TRẰN ỌUỐC HUYỀN BC81 Gia Trung 

430 TRẦN VĂN HÒA. BC81 Gia Trung 

431 KHÁNH. TS,SĐ5 Gia Trung 15 

432 THÁI SỈ QUAN SQ Gia Trung mất tích 

433 TRẦN VĂN GIÁM BĐQ Trung úy Gia Trung 

434 HIỀN PB Trung tá 1980 Gia Trung mât tích/

 435 NGUYỄN TIÊN HIỆU CSQG/An giang Trung úy 1980 Gia Trung chết tại trại.

 436 LÒ VĂN E SĐ1.BB Trung tá Gia Trung 

437 ĐÔ VĂN ĐẬU CSQG.An Giang Thiếu tá Gia Trung

 438 NGUYÊN TIẾN HIỆU CSQG/Long Xuyên Trung úy Gia Trung 

439 PHẠM ĐOÀN CSQG/Đặc biệt Thiếu tá Gia Trung 

440 NGUYÊN THẾ CỬU Đại úy 1980 Gia Trung chết tại trại. 

441 NGUYÊN VĂN BÌNH SĐ.l Trung tá 1978 Tiên lảnh vưot trai 

442 TRẦN ỌUANG TRÂN SQAN. Phú Lộc Thiếu úy 1981 Tiên lảnh tử hình 443 NG VĂN HÒA (X) QT/Q 3.Đà Năng Thiếu tá 1976 Tiên lảnh chết tại trại. 

444 LÊ VĂN THỌ PB Đại tá suối máu

 445 NGÔ VĂN CHUNG BB Đại tá 1976 suối máu Bị ám hại chết bị cs ám hại 446 TẠ VĂN HÒA xin bổ túc Thiếu úy suối máu xử bắn 

447 LƯU VĂN Thiếu úy suối máu xử bắn 

448 TRẦN VĂN BÉ Thiếu tá suối máu xử bắn 

449 THỊNH suối máu xử bắn 

450 NG THIỆN NGUYÊN 1976 suối máu 

451 ĐOÀN MINH VIÊM Quân cụ Trung tá 1975 suối máu 

452 TRẦN VĂN KHI CSQG Thượng sĩ 1975 suối máu mất tích, 

453 TRẰN VĂN THÙY TK.Lâm Đồng suối máu 

454 PHẠM VĂN TƯ TK.Quảng Tín Thiếu tá suối máu xử bắn

 455 NG THÀNH LONG Thiếu tá suối máu xử bắn 

456 ĐINH THẾ CƯỜNG TQLC Thiếu úy suối máu xử bắn 

457 LÊ VĂN RANG CSQG/Kiến Hòa Thiếu úy suối máu xử bắn

 458 TRẦN VĂN HAI SQ Quân Báo Đại úy 1975 suối máu xử bắn. 

459 NGÔ NGHĨA 1976 Trãng Lớn xử bắn 

460 MAI GIA THƯỢC Trung úy 1976 Trãng Lớn Tự tử 

461 NG QUANG BÌNH TQLC Trung úy Trảng Lớn mất tích 

462 LÝ CÔNG PẨU SĐ.9BB Trung úy Trãng Lớn xử bắn 16 

463 MAI XUÂN HẬU Dược sỉ Thiếu úy 1975 trại Trãng Lớn vượt trại, MT 464 NGUYỄN VĂN HẰNG BB Thiếu úy 1975 trại trãng Lớn tự tử 

465 MAI VĂN HẠNH BB Thiếu úy 1975 trại trãng Lớn tự tử

 466 VỎ CÔNG HẠNH BB Thiếu úy 1975 trại trãng Lớn tự tử 

467 NGUYỄN VĂN HẢO(x) BB Thiếu úy 1975 trại trãng Lon tự tử 

468 NGUYỄN VĂN HẢO Dược sỉ Thiếu úy 1975 trai Trãng Lởn bị xử bắn. 469 MAI XUÂN CƯỜNG. Thiếu úy 1976 trại Trãng Lớn kiệt sức. 

470 NG VĂN HOÀNG (x) Thiếu úy 1978 cây cày, Tây Ninh chết tại trại. 

471 NGUYỄN NHƯ HẢO Trung ùy 1978 cây cày, Tây Ninh bị xử bắn.

 472 LÊ VĂN THỌ PB Đại tá suối máu 

473 NGÔ VĂN CHUNG BB Đại tá 1976 suối máu 

474 TẠ VĂN HÒA xin bỗ túc thiếu úy suốỉ máu 

475 LƯU VĂN thiếu úy suối máu

 476 TRẦN VĂN BÉ Thiếu tá suối máu 

477 THỊNH suổi máu 

478 NG THIỆN NGUYÊN 1976 suối máu 

479 ĐOÀN MINH VIÊM Quân cụ Trung tá 1975 suối máu

 480 TRẦN VĂN KHI CSQG thượng sĩ 1975 suổi máu 

481 TRẦN VĂN THÙY TK.Lâm Đồng suối máu 

482 PHẠM VĂN TƯ TK.Quảng Tín Thỉếu tá suối máu 

483 NG THÀNH LONG Thỉếu tá suối máu 

484 ĐINH THẾ CƯỜNG TỌLC thiếu úy suối máu 

485 LÊ VĂN RANG CSỌG/Kiến Hòa thiếu úy suối máu 

486 TRẦN VĂN HAI SQ Quân Báo đại úy 1975 suối máu 

487 NGÔ NGHĨA 1976 Trãng Lớn 

488 LÊ ĐỨC THỊNH P7/BTTM Đại úy 1975 Long Giao Xử bắn

 489 NG QUANG BÌNH TQLC trung úy Trãng Lớn 

490 PHẠM ĐÃNG HÁN HCTC Đại tá Trãng Lớn 

491 MAI XUÂN HẬU Dược sỉ thiếu úy 1975 trại Trãng Lớn

 492 NGUYÊN VĂN HẰNG BB thỉếu úy 1975 trại trãng Lớn 

493 MAI VĂN HẠNH BB thiếu úy 1975 trại trãng Lớn 17 

494 VỎ CÔNG HẠNH BB Thiếu úy 1975 trại trãng Lớn 

495 NGUYÊN VĂN HẢO(x) BB Thiếu úy 1975 trại trãng Lớn 

496 NGUYÊN VÃN HẢO Dược sỉ Thỉếu úy 1975 trại Trãng Lớn 

497 MAI XUÂN CƯỜNG. Thiếu úy 1976 trại Trãng Lớn 

498 NG VÃN HOÀNG (X) Thiếu úy 1978 cây cày, Tây Ninh

 499 NGUYÊN NHƯ HẢO Trung Úy 1978 cây cày, Tây Ninh 

500 PHAN KHẮC HIẾU Thiếu úy cây cày, Tây Ninh mất tích 

501 NG NGUYÊN HOÀNG SĐ.9BB Trung úy cây cày, Tây Ninh mất tích 

502 NGUYỄN VĂN CHỌN Thiếu úy Dồng Ban. Tây Ninh chết tại trại. 

503 HUỲNH HỒNG QUANG Đại úy katum 

504 THÀNH HQ Trung úy katum 

505 NGUYỄN HỮU THỨC Đại ủy 1977 katum 

506 NGUYỄN HUẾ Thiếu úy 1977 katum 

507 NGUYỄN THÀNH TÂM Thiếu úy 1977 katum mất tích 

508 LÊ THƠM katum mất tích 

509 HUỲNH VĂN ĐỨC TĐ 5.TQLC katum mất tích 

510 ĐOÀN DUY KHƯƠNG trung úy katum xử bắn

 511 NGUYỄN QUỐC HÙNG TĐ8/ND thiểu úy katum xử bắn 

512 LÊ SƠN HẢI TP.CK Định Quán 1977 katum chết vì bệnh.

 513 PHẠM QUANG HINH TK/ Bình Dương Thiếu úy katum vượt trại, xử bắn 

514 NGUYỄN XUÂN HÓA LĐS.Công bỉnh Đại úy 1977 katum vượt trại, 

515 PHẠM SỶ HẬU Hải quân Trung úy 1977 katum vượt trại, xử bắn 

516 SƠN Không Quân Trung úy 1979 Katum 

517 TRƯƠNG ĐỨC ÂN Không Quân Trung úy 1979 Katum 

518 BÙI THỌ THIÊM ĐPQ đại úy 1975 Kàlum chết tại trại.

 519 TRẦM KIM KHÔI CSỌG Đại úy 1975 Kàtum chết tại trại. 

520 PHÚ ĐPQ Chuẩn úy 1975 Kàtum chết tại trại. 

521 NGUYỄN VĂN XUÂN CTCT Trung úy 1976 chết tại trại. 

522 NGUYỄN KHOA BÔNG Suoi mau xử bắn 

523 MINH KỲ Nhạc sỉ(cảnh sát) Đại úy An Dưỡng bị lựu đạn nổ 

524 NGUYỄN VĂN BÉ Quân báo Thiếu tá An Dưỡng xữ bắn 18 

525 NGUYỄN VAN QUÝ CSQG Trung úy 1976 An Dưỡng chết tại trại. 

526 LÊ VAN THUẬN CSQG/Kiến Hòa Trung úy 1975 An Dưỡng chết tại trại. 527 TUY Thiết giáp Trung úy An dưỏrng thắt cổ. Tự tử 

528 PHẠM VĂN CẨM Đại tá Long Giao 

529 NGUYÊN VĂN TUẤN BSQY Đại tá Long Giao 

530 LƯ PHỤNG VÂN BB Đại tá Long Giao 

531 KHA TU GIÁO Thiếu úy 1976 Long Giao bỏ đói. 

532 NGUYỄN VAN LỘC Thiếu úy Long Giao xử bắn 

533 TRẦN VĂN KHÁNH Quân cảnh Đại úy 1976 Long Giao xử bắn 

534 ĐẶNG VĂN TÂY Thượng sĩ 1975 Long Giao chết tai trai. 

535 VŨ QUANG VINH PB.TQLC Đại úy Long Giao 

536 NGUYỄN DUY BÁCH BB Đại tá Xuân Lộc 

537 TRẦN TRỌNG MINH BB Đạì tá Xuân Lộc 

538 CHUNG VĂN BÔNG BB Đại tá Xuân Lộc 

539 NGUYỀN VĂN LÂM BB Đại tá Xuân Lộc 

540 LÊ NGỌC ĐÂY BB Đại tá Xuân Lộc

 541 HUỲNH VĂN LƯỢM TỌLC Trung tá Xuân Lộc 

542 ÁNH Thiết giáp Trung úy Xuân Lộc xử bắn. 

543 NGUYÊN VĂN TÀI Chi khu Thiếu úy Xuân Lộc xử bắn. 

544 TRẦN VẢN THIÊN Nhãy dù Thiếu úy Xuân Lộc xử bắn. 

545 NGUYÊN VĂN TÂY CSỌG Trung sỉ 1 1978 Xuân Lộc bị tra tấn chết

 546 BÙI LONG TIM CSỌG Trung sỉ 2 1982 Xuân Lộc 

547 NGUYỄN HỮU HUÊ BTL/CSỌG Trung úy Xuân Lộc 

548 HÀ TRỌNG PHU BTL/CSỌG Đại tá Phan Đăng Luu 

549 QUÁCH VĂN CHUNG CSỌG/Vình Long Thiếu tá 1982 Phan Đăng Luu xử bán 

550 NGUYÊN NGỌC BỦU TỌLC Trung úy 1980 Xuân Phước xử bắn 

551 ĐẶNG LÝ THÔNG Trg SN.Quân đội Đại úy 1980 Xuân Phước xử bắn 552 ĐỎ VĂN ĐIÈN BĐỌ Trung úy Xuân Phước xử bắn 

553 TRẦN VĂN NIỆM CSQG/Bamê thuột Trung úy 1979 Xuân Phước chết tại trại. 

554 NGUYÊN DUY ĐỨC BDỌ Trung úy 1980 Xuân Phước xử ban. 

555 NGUYỄN VĂN MINH TQLC Trung úy 1980 Xuân Phước xử bắn. 19 

556 TRÀN LƯU ỦY KQ Đại úy 1980 Xuân Phước xử bấn. 

557 NGUYỄN VĂN HIỆP HỌ Thiếu úy 1980 Xuân Phước

 558 PHAN VAN BE Xuân Phước 

559 NGUYÊN HÒNG QUÂN Phóng viên Thiếu úy Xuân Phước xử bắn.

 560 NGUYÊN VĂN SINH BB Thiếu tá Bù Gia Mập xử ban. 

561 VŨ NGỢC KIỀM TK.Gia Định Thiếu tá Bù Gia Mập xử bắn. 

562 LÊ TRỌNG TÀI SĐ 1BB Đại úy Bù Gia Mập xử bắn. 

563 HÒ VĂN LÀNH TỌLC Thỉếu úy Bù Gia Mạp xử bắn.

 564 NGUYỄN TRÂN BẢO BĐQ Thỉếu úy BÙ Gìa Mập xử bắn. 

565 NGUYÊN GIA LÊ Thiếu úy Bù Gia Mập xử bẳn. 566 HUỲNH HỬU ĐỨC Đại úy Bù Gia Mập xử băn. 

567 ĐẢNG VĂN KHẢI BĐQ Trung úy Bù Gia Mập xứ bắn. 

568 PHẠM THÉ DŨNG Nhảy dù Trung úy Bù Gỉa Mập xử ban. 

569 NGÔ ĐINH HẢI Nhảy dù Trung úy Bù Gia Mập xử bẳn.

 570 HÀ TRỤNG PHỤ BIL/CSQG Đai tá Bù Gia Mập xử bẳn.

 571 VŨ VÃN ỌUỲNH 1977 Bù Gia Mập xử bắn. 

572 TỒN THẤT HY Quân cụ Thiếu tá 1977 Bù Gia Mập xử ban.

 573 Đò DÌNH TIÊU 1977 Bù Gỉa Mập xử bắn. 

574 VŨ VAN KHUYNH Bù gia Mập xử bắn. 

575 TÔN THÁT THI Thiếu tá Bù gia Mập xử bấn.

 576 LÊ VĂN MIÊN CSQG/Bình Dương Thiếu tá 1976 Bình Dương xử bắn. 577 ĐẶNG XUÂN ỌUANG CSQG/Banme thuột 1975 Phú Hửu. Bình Dương xử bẳn. 

578 LÂM MICHEL CSQG/Bình Dương trung sỉ 1975 Bình Dương xử bắn.

 579 LÂM THANH GIA CSQG/Bình Dương Trung tá 1975 Bình Dương xử bắn.

 580 HOÀNG TÂM Quân nhu Thiếu tá 1976 Hốc môn.

 581 HUỲNH KẾ HIẾU KQ Hốc môn. 

582 NGUYỄN VĂN VIÊN Thiếu tá 1976 Thủ đúc xử bắn.

 583 NGUYÊN NGỌC SƠN Đại úy Khánh Hòa bị giết tại trại. 

584 LÊ ỌUANG VlNH CSQG Dã Chiến/Sàigòn , Trại U-Minh, Kiên Giang 

585 NGUYÊN NGỌC LỰU Đại úy 1975 Bến Giá Vĩnh Bình điện giật, chết 

586 TRẦN TRUNG TIỂN Đại úy 1987 Rạch Miếu, Kiến Hòa 20 

587 PHẠM VĂN NAM CSỌG/Q. HiếuThiệ Đại úy 1975 Tây Ninh bỉ giết- 

588 NGUYÊN VĂN HOÀNG Đại úy 1976 Phước Long mất tích. 

589 HÀ VÂN GIÁM BĐỌ Đại tá Phước Long 

590 LƯU VĂN BÉ CSQG/Vũng Liêm Trung úy Long Toàn. Bà Rịa chết tại trại. 

591 LÝ TỪ TÁN BTL/CSQG Thiếu ííy Xuyên Môc. Đồng Nai chết tại trại. 

592 NGUYÊN VĂN THƠ CSQG Trung sỉ 1 1979 Bầu Lâm. Xuyên Mộc chết vì mìn. 

593 NGUYÊN VÃN TÒNG CSỌG/Biên Hòa. Trung úy 1975 Bầu Lâm. Xuyên Mộc chết vì mìn. 

594 NG THANH NHÀN CSỌG Thiếu úy 1979 Sông Bé chết tại trại. 

595 TÔN THÁT TƯỜNG Trung úy 1976 Long Khánh chết tại trại. 

596 TRẰN CAO KIẾN CSQG/Bảo Lộc Thiếu úy 1976 Đại Bing. Bảo Lộc chết tại trại. 

597 NGUYỄN VĂN THÂU CSỌG/Vĩnh Bình trung úy Vĩnh Bình. 

598 TRƯƠNG VĂN NGÂN CSỌG/Vĩnh Bình Trung úy Vĩnh Bình.

 599 TRUNG CSQG/Trà Cú CSV 1975 Cây Me. Vĩnh Bình chết tại trại. 

600 NGUYỄN VĂN NGỌT CSQG/Bến tre Trung úy 1978 Mộc Hóa chết tại trại. 

601 HOÀNG VĂN HƯA CSỌG/Kiến Hòa Trung úy Bình Đại- Kiến Hòa chết tại trại. 

602 NGÔ THÀNH NHƠN CSỌG CSV 1975 Sóc trăng tự tử. 

603 TRG TRÁNG NGUYÊN Thiếu úy Ấp Vàng. Sóc Trăng tự tử. 

604 THỤY MINH ỌUAN. CSQG Trung úy 1979 Lăng Bỉền. Đồng Tháp chết tại trại. 

605 LÊ VĂN TÂY CSỌG Thượng sĩ Bến Gìá. trúng thực. 

606 THÁI VĂN ÚT CSQG Thượng sĩ 1975 Mỹ Hạnh. Long An xử bắn. 

607 NGUYÊN BẠCH LẠP CSQG/Bình tuy Thiếu úy 1978 Khám Chí Hòa chết tại trại. 

608 NGUYÊN VĂN CHÂU TỌLC Trung tá 1982 Khám Chí Hòa bệnh chết. 

609 NGUYỀN DƯƠNG HUY SD.25 Trung tá 1975 Chí Hòa 

610 LỮ VĂN ANỌĐ Trung sỉ 1979 Chí hòa tự tử 

611 NGUYÊN BÁ HOA ĐPỌ. Thiếu úy 1979 Chí hòa 

612 TRẦN ĐÌNH CHƯ CSQG/BTL Trung tá 1975 Phan Đăng Lưu xử bắn 

613 NGUYỀN VĂN ĐƯỜNG CSQG/Chng Thiện Trung tá 1975 Chương Thiện xử bắn 

614 NGUYÊN BỬU KIÉM 1979 Thành ồng Năm xử bắn 

615 PHAN VĂN KIẾM Phòng 7,TTM Thành ông Năm xử bắn 

616 BẢO Quân y Thành ông Năm xử bắn 

617 LƯU T.s Sư Đoàn 5 BB Long Giao trúng độc 21

 618 LÊ VẮN BÉ Long Giao xử bắn. 

619 NGUYÊN VĂN MẦN 81.BCD Trung úy CỒN SƠN xử băn

 620 NGUYÊN ỌUANG CẢM TTHL/Rạch Dừa Trung tá 

621 PHAN ĐÃNG HÁN Qũy TK/QĐ Đại tá 1976 trại Thủ Đưc chết tai trai. 622 LÂM HAI Không Quân Thiếu úy trại Sóc Trăng

623 MAI NGỌC HỎ Không quân Trung úy trạỉ Long Thành vưọt trại, xử bắn. 

624 ĐẶNG ĐỨC HÒNG Hải đội 4/DHai Trung úy 1976 Kiên Giang tra tấn dến chết

 625 LÊ ỌUANG CHIÊN Thiếu úy 1976 Kiên Gỉang chết tại trại. 

626 TRÀN THANH HỎNG TRĐT/Nghĩa quân 1975 Thuận nhơn/Cần Thơ vượt trại, mất tí 

627 HOÀNG QUANG HỨA CSỌG.Kiến Hòa Thiếu tá Bình Đại .Kiến Hòa kiệt sức. 

628 TRÀN VĂN HỨA ĐPỌ.TKCà Mau Thiếu tá Cà Mau chết tại trại. 

629 TRẦN VĂN HÙM Tiểu khu Tây Nính Đại úy Núỉ Bà Đen xử bắn. 

630 HÙNG p 7.TTM Thiếu úy Giá rai. kiệt sức.

 631 HUỲNH KIM HỪNG Lôi hỗ Trung úy 1980 Xuân Lộc Vượt trạimất tích 632 NGUYÊN NGỌC HÙNG Tiểu khu Phú Yên Thiếu úy 1975 Phú Yên

 633 NHIÊU TRIÈU HÙNG TK. Vĩnh Long Thiếu úy 1985 Trà Vinh.

 634 NGUYÊN VĂN HÙNG Nhảy Dù Thiếu úy 1979 Xuân Lộc. 

635 CAO XUÂN HƯƠNG Đại úy 1982 Lâm Đồng.

 636 TÔ VĂN HƯU CTCT. Chi Lăng Thiéu tá 1980 

637 ĐẢNG TẤN HIÊN PI.KQ.TS. Nhất Đại úy 1977 vượt trại, xử bắn. 

638 NGÔ VĂN HINH KỌ. 215.N trang Đại úy kict sức. Chết 

639 NGUYỄN VẨN HUỆ Thông dịch viên. Thượng Đức bệnh chết

 640 NGUYÊN ĐỨC XÍCH TT.Gia định Thiếu tá Vườn đào Mộc Hóa giam chết 641 QUÁCH DƯỢC THANH GV,DHCT Vườn đào Mộc Hóa chết tại trại

 642 TRƯƠNG VĂN TIẾN SỌ.TV Trung úy Trà nóc xử tử

 643 NGUYÊN VĂN BẢO Đại úy Trà nóc chết tại trại CẦN BỔ TÚC THÊM

 644 PHAN HUY QUÁT THỦ TƯỚNG Dân biếu 1979 Chí Hòa bệnh.chết

 645 TRÀN VĂN TUYEN THÚ TƯỞNG Dân biếu 1976 Hà Tây chêt trong trại. 646 HUỲNH VÃN LÀU Quốc Hội Dân biểu Sân bay Châu Đốc xử bắn 

647 ĐINH VÃN BIÊN QDĐ/Quảng Nam Đảng viên Đồng Mộ chết vì xuyến 22 

648 NGUYÊN VÃN HUYÊN LSTòa thượng thẩm 1978 Vườn Đào. Cai lây xử bắn. 

649 ĐẢO CỔNG HOẢNG GS.Chu Vin An 1981 Sống Cil Ninh thuận kiệt sức Chết 

650 TRỊNH HOÀN. LL Phục Quốc 1986 Sóc Trang tử hình. 

651 TRÀN MINH HÒA Phó XT/ Sơn Mỹ 1980 Sơn Quang/Quảng Ngãi tử hình. 

652 TRÀN BẢO HÒA Tỉnh Đoàn Trưởng XDNT/BH 1987 Đoàn Kết. Tây Ninh chết tại trại.

 653 VỎ VÀN HẢI. Chánh văn phòng TT.DỈệm 1983 Xuân Phước chết tại trại. 

654 HỒ HỬU HÌA. Giáo sư 1981 Tràng Lớn. Tây Ninh tử hình.

 655 LÊ VĂN HIẾU 1979 Z30 tử hình.

 656 NG VẢN HOÀNG(HC) TS hành chánh 1978 Trại Quang Trung tội chống đói. 

657 LÊ VIẺT HÒNG Phó/QT/An Túc Bình Định An túc - Binh Đinh giết trên đường 

658 TÁM HƯU Nghĩa quân 1978 Hà Tây chết tại trại 

659 NGUYỄN QUANG HUY. Hối viên hội đồng Kontum 1980 Gia trung chết tại trại 

660 LẼ SẢNG Chg môn/Vovinam 1976 Chí Hòa 

661 PHAN BÁ CẦM CT Dân Xã Đảng. 1976 Chí Hòa 

662 LUU NHẬT THẢNG Chủ báo Hoa ngừ 1976 Chí Hòa 

663 NGUYÊN THÊ THÔNG Giao sư Anh ngữ 1976 Chí Hòa 

664 HOÀNG(BĐQ) BĐQ/OK4 Đại úy 1978 chết tai trai. 

665 NGUYỂN VAN BIÊT BĐQ Đại tá

 666 TRÂN MỘNG CHU QP Đại tá 

667 NGUYỀN VẲN QUYẺT QuânVận Đại tá 

668 VÕ ĐẪNG CHỌNG BB Đại tá 

669 LE VAN ĐẶNG Nhẩy Dù Đại tá 

670 TRÂN ĐÃNG ĐỆ CB Đại tá

671 TRÀN VĂN HÀO Pháo Binh Đại tá 

672 HỒ VÃN HỚN Bộ Binh Đại tá 

673 TRƯƠNG SĨ GIẢN HCTC Đại tá

 674 TRÀN CẢM HƯƠNG Nử QN Đại tá 

675 NGUYÊN QUANG KIỆT BĐQ Đại tá 

676 TRÂN VÃN LÊ TV Đại tá 

677 LÊ ĐÌNH LỤC QP Đại tá

 678 PHẠM CÕNG MINH QP Đại tá 23 

679 TRÂN VÀN THỈ BB Đại tá 

680 HÒ TIÊU NHẢY DÙ Đại tá 

681 NG KHẤC TRƯỜNG BĐQ Đại tá 

682 VƯƠNG KHAI QUÂN Thiếu úy 

683 ĐỊNH KQ Trung sĩ 

684 NGUYỄN VĂN THIỆU (không rỏ) Thiếu tá 

685 TRÀN QUANG LỘC CCSQG Trung tá 1976 (không rỏ) 

686 Tư ĐINH MAN Trung tá 

687 ĐƯƠNG CSQG.Chng Thiện Trung tá

 688 LÂM THÀNH GIA CSQG.Bình dương Trung tá 

689 TRÂN VÃN CHƯ CSQG Trung tá 1975 tử hình. 

690 VỎ ĐẮC ĐÚC CSQG Thiếu tá 1975 Phan Đăng lưu chết tại trại 

691 NGUYÊN THÀNH LỢI Châu Đốc Thiêu tá 1980 Lý Bá Sơ chết tại trại 692 NGUYÊN VẪN LỢI CSQG Thiếu tá miền Bắc bị bắn

 693 NGUYÊN VĂN THÌ CSQG Thiếu tá 1988

 694 HÀ VĂN CHUNG Thượng sỉ 1985 

695 NGUYÊN VĂN CHI Thượng sỉ chết tại trại. 

696 LỤC VĂN CHUNG chết tại trại. 

697 LƯƠNG ĐỈNH THƠM Ba Sao, Nam Hà 

698 NGUYÊN VĂN TRỊ Ba Sao, Nam Hà 

699 GIÁP VẪN HÙNG Ba Sao, Nam Hà 

700 ĐÒ VẮN THÔNG Ba Sao, Nam Hà 

701 HOÀNG VĂN KHUÊ Ba Sao, Nam Hà 

702 NGUYÊN ĐỨC ĐỊNH Ba Sao, Nam Hà 

703 PHAN VÃN CẢNH Ba Sao, Nam Hà 

704 BÙI VÃN VỤ Ba Sao, Nam Hà 

705 NGUYỄN VĂN QUÍ Ba Sao, Nam Hà 

706 HOÀNG VĂN QUANG Ba Sao, Nam Hà 

707 NG THANH PHONG Ba Sao, Nam Hà 

708 NGUYỄN VÃN DŨNG. Ba Sao, Nam Hà 

709 TRÂN VĂN HIÉU Ba Sao, Nam Hà 

710 ĐỐ ĐÌNH THẺ Ba Sao, Nam Hà 

711 NGUYỀN LỀ TÍNH 

712 VÕ THÀNH TÂM Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà 

713 HẶU VĂN NGHĨA. 

714 NGUYỄN VĂN LƯU Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà 

715 NGUYÊN VĂN NÔNG

 716 TRANG VĂN BÔNG Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà 

717 NGUYỄN XUÂN MINH 

718 LANG VĂN CHỮ Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà 

719 CAO KIM CHẢN 

720 HOÀNG VĂN TOÁN. Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà 

721 NGUYÊN VÃN NHÂN 

722 NGUYỄN YÊN LƯONG. Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà 

723 PHÙNG TẢN PHƯƠNG 

724 PHẠM CÃNH Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà 

725 VŨ SINH 

726 TRÀN TƯ Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà

 727 NGUYẺN QUANG 

728 ĐÀO VĂN ĐẠO Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà 

729-NG QUANG QUYÊN 

730 NGUYÊN HÀ ĐĂNG Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà 

731 NGUYÊN VẲN LÉ 

732 NGUYÊN VĂN ĐẢO Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà

 733 LƯƠNG VÃN GIẢO 

734 NGUYÊN HÀ DƯ Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà 

735 PHẠM VÃN ĐÊ 

736 ĐINH QUANG Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà 

737 TRÂN QUANG 

738 VƯƠNG HUÂN Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà 

739 TRƯƠNG CHĨNH 

740 TẠ VÃN ÂN Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà 24 

741 PHẠM VÃN BẢNG Ba Sao, Nam Hà 

742 NGUYÊN VÀN BIA

 743 LỀ VẮN CHINH Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn

 744 ĐỖ CÔNG HUỆ 

745 TRÂN ĐẠI VINH Tân th|nh. H.L.Sơn Tân th|nh. H.L.Sơn 

746 NGÔ VÃN NHẬT 

747 PHÙ VĂN VŨ Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn 

748 TRÂN VĂN SÁCH

749 NG THANH QUANG Tân thinh. H.L.Sơn Tân th|nh. H.L.Sơn 

750 VŨ VÀN TÌNH 

751 NGUYÊN VÀN HOM Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn 

752 TRÂN VÃN QUANG 

753 TRÂN XUÂN PHỦ Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn 

754 LỀ ĐỨC THẲNG 

755 NGUYÊN NG THANH Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn 

756 DƯƠNG VÃN TƯ 

757 ĐẶNG HÔNG SƠN Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn 

758 BÙI QUANG KÍNH TÍNH? 

759 HOÀNG THÊ TỰU Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn 

760 TRÂN VĂN HIÉU

 761 NGUYÊN VÃN TUYÊT Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn

 762 TRẤN LIỆU 

763 NGUYÊN VÃN MINH. Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn

 764 LƯƠNG ĐỈNH BẢY

765 ĐỖ VĂN ƯNG Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn 

766 TRÂN HỮU CÔNG

 767 HÔ NGHẠCH Tân thịnh. H.L.Sơn đổi cây khế.HLSơn 

768 Y NAM 

769 PHẠM VĂN ĐOÀN đồi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn 

770 TRÀN VÃN THẠCH

 771 NGUYÊN THANH VÂN đồi cây khế. H.L.Sơn đổi cây khế. H.L.Sơn 25 772 NGUYÊN QUANG TÔN đồi cây khế. H.L.Sơn 

773 LẠI THÉ CƯỜNG 

774 NGUYÊN PHƯỚC KIÊM KHIÊM? đồi cây khế. H.L.Sơn đổi cây khế. H.L.Sơn

 775 NGUYÊN TÂN CÔNG đồi cây khế. H.L.Sơn

 776 LÊ VÃN TUYÊN CHUYÊN?

 777 NGUYỄN HỬU CHÍ đồi cẳy khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn 

778 ĐẶNG PHƯƠNG CHI đồi cây khế. H.L.Sơn 

779 VƯƠNG ĐẶNG ĐƠM ĐƠN?

 780 PHẠM VĂN CHÍ đồi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn 

781 LƯƠNG SINH ĐIÊN

 782 LÊ HƯU ĐỨC đồi cây khế. H.L.Sơn đòi cây khế. H.L.Sơn 

783 CAO TRIỆU ĐẠT 

784 DƯƠNG HỮU CHÍ đồi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn 

785 TRÂN DUY ĐẮC

 786 NGUYÊN VÃN NGHĨA đồi cây khế. H.L.Sơn đổi cây khế. H.L.Sơn

 787 NGUYÊN VẢN HAI đồi cây khế. H.L.Sơn

 788 NGUYÊN VĂN LINH SINH?

 789 DƯƠNG VÃNSÁU đổi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn

 790 TRÂN VÃN CUNG 

791 HUỲNH HƯU BAN đồi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn 

792 BÙI VĂN PHƯỚC

 793 NGUYÊN VÃN BẨY đổi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn 

794 NGUYÊN VÃN NÔ 

795 LÝ VÃN PHÍNH đồi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn 

796 PHẠM PHÚ MẠNH đồi cây khể. H.L.Sơn 

797-NG THANH CHƯƠNG 

 798 LƯU THINH VÃN đổi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn 

799 NGUYÊN DUY TẢNG 

800 NGÔ THIỆN THẢNG đồi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn 

801 ĐỖ XUÂN SINH 

802 TRÂN TÂN TRUNG đồi cây khế. HL.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn 26 

803 LÊ VĂN ĐỒNG đồi cây khế. H.L.Sơn

 804 NGUYỄN NĂNG SINH 

805 NGUYÊN CHÍ HÒA đồi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn 

806 NGUYỄN VĂN VÂN 

807 KHẨU PHỤ MẠNG đồi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn 

808 DƯƠNG TẢN MÔNG 

809 TRƯƠNG VĂN VINH. đổi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn 

810 LÊ VĂN LUẬN 

811 NGUYỄN VĂN NĂNG đồi cây khế. HL.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn

 812 NGUYỄN HƯU NGHIỆP 

813 NGÔ HUỲNH CÃNH đồi cây khế. H.L.Sơn Huyện Văn Bản HL.Sơn 

814 TÔN THÂT HIỆP Huyện Văn Bản 

815 NGUYÊN VĂN VÀNG. Huyện Văn Bản HL.Sơn HL.Sơn 

816 HUỲNH NGUYÊN 

817 PHAN NGỌC ĐẠI H.Văn Chấn. H.L.Sơn H.Văn Chấn. H.L.Sơn 

818 NGUYEN TRUNG KHIÊM  

819 NGUYỄN HỮU VUI H.Văn Chấn. H.L.Sơn H.Văn Chấn. H.L.Sơn 

820 DƯƠNG VÃN NƯ H.Bản Nả. H.L. Sơn 

821 TRÀN SĨ Khe Cốc HL.Sơn 

822 NGUYÊN QUANG ẨN 

823 ĐÀO VÃN SINH Kiên Thành HL.Sơn Kiên Thành HL.Sơn 

824 NGUYÊN VÃN SANG 

825 NGUYÊN VÃN MÂN Kiên Thành HL.Sơn Kiên Thành HL.Sơn

 826 NGUYÊN VÃN ĐÔNG 

827 NGUYÊN QUANG THẢI Kiên Thành HL.Sơn Kiên Thành HL.Sơn 

828 NGUYÊN VẪN ĐÔNG 

829 PHAN HUỲNH LUÔN Kiên Thành HL.Sơn Kiên Thành HL.Sơn 

830 KÊ BÁ TƯỜNG Đồi con Rắn. 

831 NG THANH TÒNG PB

 832 NGUYỄN VÃN QUANG PB trung úy thiếu úy

 833 CHÂU SÓC KHANG PB trung uúy 27 28

 834 TRẰN OUANG TÂM BC81 thiếu úy

 835 KHƯU SỈ TÍNH SD9BB trung úy 

836 NGUYỄN VẪN CỦA Tiểu Khu Trưởng Đại tá 1978 bệnh.chết

 837 CAO HẢO HƠN Th Tướng Trại Nam Hà 

838 TẠ VĂN DỤC Trường CTCT Đại úy Trại Nam Hà 

839 TRẦN VĂN TUYÊN ĐHCTCT Giao sư 1976 Trại Hà Tây, Hà Sơn Bình 

840 NGUYỄN VĂN RÁI CSQG Thiếu úy 1977 

841 PHAN VĂN HOA CTCT Trung úy 1980

 842 NGUYÊN CHÍ SĨ BB Đại Úy 1981

 843 NGUYỄN DUY XUÂN CP/Nguyễn Bá Cẩn B Trưởng 1982 

844 NGUYỄN HỮU CẢI TĐ20 CTCT Đại úy

 845 QUACH BÁ THƯỢNG P2/TTM Thiếu tá 1980 Miền Bắc 

846 VŨ CAO HIẾN BĐQ Đại úy Miền Bắc 

847 TRẦN ĐẠI VĨNH Sanh năm 1941 1977 Tại Yên Bái/ngôi mộ Sanh tại Huế 

848 NGUYỄN NGÔ THANH Sanh năm 1933 1977 Tại Yên Bái/ngôi mộ Cư xá Bắc Hải 

849 TRẦN LIỄU Sanh năm 1943 Đại úy 1976 Tại Yên Bái/ngôi mộ 

850 LÊ KỲ SƠN Sanh năm 1932 1977 Tại Yên Bái/ngôi mộ PKB Q1 Saigon 851 CHU VŨ VĂN K4/phụ Thủ Đức Đại úy Trại tù suối máu Khg rõ lý do 

852 NGUYỄN VĂN HAI CSQG (đua xe đạp ) Đại úy 1978 T7/LT1/ Yên Bái HLS Ngộ độc

 853 LÊ TRI HỔ CSQG Cai lậy Đại úy 1978 Cai Lậy Kiết lỵ 

854 TRẦN VĂN NGHĨA Tuyên úy PG Đại úy Trần Phú Yên Bái Tự tử 

855 NGUYỄN HÀ THIỀNG K1 Nam Định ? ? ? Kiệt sức 

856 BẠCH VĂN HIỀN Y Sĩ Thiếu ta 1979 Hoang Liên Sơn ?

857- Triệu Tấn Thanh-Thiếu Tá  CSQG /BTL - 1980 Hà Nam Ninh

858- Danh Bao -Dân Biểu Kiên Giang - 1976- Khám Lớn Rạch Giá

859- Trương Cuội - Cựu Thiếu Tá - VC Xử Tử Hình - Khám Lớn Rạch Giá -1975-Xử bắn tại Thứ 3 -Kiên An (An Biên)

860- Bùi Nhực Nghĩa- Dân Biểu Kiên Giang-VC Xử Tử Hình - Khám Lớn Rạch Giá -1975- Xử bắn tại Sân Gạch- Cái Nước (Gần Xẻo Rô)

861 BÙI VĂN NHU TLP/CSQG  1984 Nam Hà  

862 NGUYỄN NGỌC ĐĂNG Ban 5 CK/Nhà Bè Đại Úy 1980 K2 Vĩnh Phú  

863 NGUYỄN VĂN HẢI  CSQG/Phước Tuy  1978  Bị kỷ luật bỏ đói 

864 ĐỖ DIÊN CB Xã/Long Khánh  1977 Bị kỷ luật bỏ đói chết bỏ đói chết 865 ĐẶNG VĂN TÝ  XT/Q Xuyên Mộc Xã trưởng 1979 Bị kỷ luật bỏ đói chết bỏ đói chết 

866 ĐIỀU SIỂNG Nghị viện Hội Đồng L Khanh 1978 Bị kỷ luật bỏ đói chết bỏ đói chết 

867 DƯƠNG TỰ QUYỀN   ? ? 1978 Bị kỷ luật bỏ đói chết bỏ đói chết 

868 BÙI THIỆN THỌ Đoàn trưởng/xdnt CB/XDNT 1978 Phước Tuy Kỷ luật chết 29  

869 TÔ VĂN ĐÀO       ?      ? 1980 Nhốt biệt lập chết  866 LÊ CHIÊM    Trốn trại  Mất tích

 870 LÊ VĂN TRÒ    Trốn trại Mất tích 

871 PHAN VĂN KHAI  CB Xã/Long Điền Phước Tuy? Trốn trại Mất tích 

872 HỒ DOÃN PHỤC Bí Thư VNQDĐ Qg Nam 1982 Trại tù Tiên lãnh Chết 873 NGUYỄN ĐÌNH HIẾN Nghị Viên H Đồng Qg Nam 1982 Trại tù Tiên lãnh Chết 

874 PHAN VĂN BE QN/dân quân phuc  Kiến Hòa  Trại A20 Phú Yên Trốn trại, xử tử 

875 NGUYỄN VĂN VÀNG LM thủ lãnh MTLT  1985 Trại A20 Phú Yên Chết trong tù