DANH SÁCH QUÂN CÁN CHÁNH VNCH RẤT GIỚI HẠN GHI NHẬN
ĐƯỢC CHẾT TRONG CÁC TRẠI TÙ CẢI TẠO.
Cập nhật ngày 9 tháng 3 năm 2025 TT HỌ VÀ TÊN ĐƠN VỊ CẤP BẬC MẤT TRAI LÝ DO
1 NGUYỄN BÁ THÌN BB Đại tá 1976 Yên Bái.
2 LÊ VĂN NGÔN SĐ.5 Trung tá Yên Bái.
3 NGUYỄN ĐẲNG TỐNG TQLC Trung tá Yên Bái.
4 NGUYỄN ĐỐ TƯỚC Thiếu tá Yên Bái.
5 ĐỨC CSQG (túc cầu) Trung úy 1976 Yên Bái.
6 BON Trung úy 1976 Yên Bái.
7 CHU MINH LỘC Đai úy Yên Bái.
8 TRẦN LIÊU SINH Trung úy Yên Bái.
9 LÊ KỲ SƠN Trung úy Yên Bái.
10 ĐẶNG KIM HUY CSQG/Darlac Đại úy Yên Bái.
11 VÕ QUẾ Không quân Yên bái
12 ĐỔ TRỌNG HỨA HCTC Yên bái
13 THI PB Yên bái
14 THÀNH SD9BB Yên bái
15 NGÔ VĂN HÙNG TC.CTCT Trung tá 1976 Yên Bái
16 LƯƠNG VĂN HOA* PB. Đại úy trại 2.LT4. Yên Bái.
17 CHU QUẾ KQ Yen Bái. HLSơn
18 LÊ TRỌNG HUẾ HCTC Yên Bái. HLSon
19 VÕ THÀNH SD9.BB Yên Bái. HLSơn
20 ĐỖ THI PB Yên Bái. HLSơn
21 TRẦN ĐẠI VĨNH 1977 Yên bái
22 NGUYỄN NGÔ THANH 1977 Yên bái
23 ĐOÀN THỨC TQLC Trung tá Hoàng Liên Sơn.
24 LÊ VĂN ĐANG Phượng hoàng Thiếu tá 1978 Hoàng Liên Sơn
25 ĐỖ XUÂN SINH CTCT Đại tá 1977 Hoàng Liên Sơn
26 DƯƠNG PHÚC SÁNG BB Đại tá Hoàng Liên Sơn
27 LÊ MINH LUÂN KQ Đại tá Hoàng Liên Sơn 2
28 HUỲNH HỮU BAN P5.TTM Đại tá Hoàng Liên Sơn
29 PHẠM VĂN NGHYM SĐ 5 Trung tá Hoàng Liên Sơn
30 VÕ TIN TÍN Trung tá Hoàng Liên Sơn
31 NGUYỄN NGỌC CANG Thiếu tá Hoàng Liên Sơn
32 LÊ VĂN CƯ QC Đại úy Hoàng Liên Sơn
33 NGUYỄN VĂN LONG Đại úy Hoàng Liên Sơn
34 LÊ VĂN CHƯƠNG HV.CSQG Đại úy Hoàng Liên Sơn
35 CƯƠNG CSQG Q.Gò Công Đại úy Hoàng Liên Sơn
36 LÊ XUÂN ĐÈO trưởng phòng 1 Thiếu tá Hoàng Liên Sơn
37 MAI VIẾT ĐỀ CSQG Đại úy 1978 Hoàng Liên Sơn.
38 NGUYỄN CÔNG VĂN CSQG.QK 1 Đại úy Hoàng Liên Sơn
39 NGUYỄN VĂN TRỌNG BTL.CSQG Đại ủy 1977 Hoàng Liên Son
40 ĐẶNG PHƯƠNG THÀNH BB Đại tá Hoàng Liên Son
41 HỮU Không quân Trung úy Hoàng Liên Son
42 HỒ THÚC HẠ Chi đoàn 5 Thiết Giáp Đại úy 1978 Hoàng Liên Son
43 TRẦN KHẮC HIỂU Phòng QT.TTM Thiếu tá 1976 Hoàng Liên Son
44 TRẦN HỮU HÙNG Công binh Trung úy Son La.H L.Sơn
45 ÔNG TẤN NGỌC QTrưỏng.Nha trang Thiếu tá 1977 cạy khế, H.L.Son
46 NGUYỄN VĂN THƯỜNG BS.ND Đại úy Hoàng Liên Son
47 HÙNG (X) Quân cụ Trung tá 1977 Mường Thái. Sơn La
48 NGUYỄN HỮU CÁT TQLC Trung tá Nam Hà
49 VÕ THÀNH PHÚ CB Đại tá Nam Hà
50 PHẠM KIM ĐỈNH TQT Đại tá Nam Hà
51 NGUYỄN CẢ PTT Đại tá 1981 Nam Hà
52 NGUYỄN QUANG HƯNG CTCT Trung tá 1979 Nam Hà
53 NGUYỄN KHẮC TUÂN BB Đại tá 1983 Hà Nam Ninh
54 NGUYỄN PHÚC BTL.CSQG Dại tá 1986 Nam Hà, Hà Nam Ninh
55 DƯƠNG QUANG TIẾP UBLHQS Đại tá 1985 Nam Hà, Hà Nam Ninh
56 TÔN THẤT DẪN CSQG. Trung tá Nam Hà, Hà Nam Ninh
57 TRẦN VĂN KHOA CSQG.Bà Rịa Trung tá 1982 Nam Hà, Hà Nam Ninh
58 LÊ VĂN THẢO D6/K.Đặc Biệt Trung tá 1979 Nam Hà, Hà Nam Ninh 3
59 NGUYÊN LÊ TÍNH CSQG.Q 1 Trung tá 1979 Nam Hà, Hà Nam Ninh
60 ĐOÀN ĐÌNH TỪ TB/T.Ư.Đ.B Trung tá 1979 Nam Hà, Hà Nam Ninh
61 HOANG XUÂN TỬU Thượng Nghị Sĩ TNS Nam Hà, Hà Nam Ninh
62 DƯƠNG TRUNG THƠ CSQG.B.Thuận Thiếu tá Nam Hà, Hà Nam Ninh
63 LÂM NGỌC THU BTL/CSQG Thiếu tá Nam Hà, Hà Nam Ninh
64 TRẦN VĂN BỐN CSQG.V.Tàu Đại úy 1980 Nam Hà, Hà Nam Ninh
65 BÙI VĂN ĐÀI CSQG.Vtàu Trung úy 1979 Nam Hà, Hà Nam Ninh
66 NGUYỄN ĐÀO DỰ Trung úy 1979 Nam Hà, Hà Nam Nính
67 NGUYỄN NGỌC ÁNH CSQG.B Hòa Trung úy 1979 Nam Hà, Hà Nam Ninh
68 NGUYỄN VĂN PHAN CSQG.V.Tàu Thiếu úy 1979 Nam Hà, Hà Nam Ninh
69 PHAN VĂN THAM CSQG.V.Tàu Thiếu úy 1979 Nam Hà, Hà Nam Ninh
70 BÙI VĂN BÀI CSQG/Vũng tàu Trung úy Nam Hà, Hà Nam Ninh
71 HUỲNH NGỌC LANG TQT Đại tá Nam Hà, Hà Nam Ninh
72 TRẦN HỮU DŨNG TQT Đại tá Nam Hà, Hà Nam Ninh
73 LÝ THÀNH BA KQ Trung tá Nam Hà, Hà Nam Ninh
74 TRẦN HÀNG CST.CSQG. Q.Ngãi Thiếu tá Nam Hà, Hà Nam Ninh
75 PHẠM VĂN SƠN Sử gia Đại tá Bắc Thái
76 KHỔNG VĂN TUYỂN Truyền tin Đại tá Bắc Thái
77 TRẦN ĐÌNH HÙNG Trung tá Tân Kỳ. Nghệ Tỉnh
78 LÊ PHƯỚC MAI Trung tá Tân Ky. Nghẹ Tỉnh
79 CAO TẤN HẠP Trung tá Nghệ Tỉnh
80 NGUYỄN VĂN BÉ CSQG.ỌK 1 Trung sỉ 1982 Nghệ Tỉnh
81 NGUYỄN VĂN HÀ TĐ7 Nhay Dù Thiếu úy Nghệ Tỉnh
82 TRẦN PHÚC HẬU. Ban 2 Chi khu Dĩ An 1980 trại 6, Nghệ Tỉnh.
83 ĐÀM TRUNG MỘC Trường HVCSỌG Đại tá 1982 Ha Tây. Ha Sơn Binh
84 ĐÔ KIẾN NÂU CSỌG.Ọ 10 Trung tá 1977 Hà Tây. Hà Sơn Bình
85 ĐÀM VĂN KIÊN CSỌG.B.Định Thiếu tá 1982 Hà Tây. Hà Sơn Bình
86 ĐỔ VĂN TỒN TG Đại tá 1977 Hà Tây. Hà Sơn Bình
87 NGUYỄN XUÂN HỌC ANỌĐ Đại tá 1982 Hà Tây. Hà Sơn Bình
88 TÔN THẤT ĐÌNH TQT Đại tá 1983 Hà Tây. Hà Sơn Bình
89 NGUYỄN DUY QUANG Truyền tin Đại tá Hà Tây. Hà Sơn Bình 4
90 TÔN VĂN CỦA Tỉnh Trương Đại tá Hà Tây. Hà Sơn Bình
91 PHAN NHƯ HIÊN TSỌ Đại tá Hà Tây. Hà Sơn Bình
92 NGUYỄN VĂN TỒN BB Đại tá Hà Tây. Hà Sơn Bình
93 SƠN THƯƠNG Yếu khu Đức Hòa Đại tá 1976 Hoàng liên Sơn
94 NGUYÊN VĂN TÔN Cựu Thiết đoàn 10 Trung tá 1976 Hoàng liên Sơn
95 PHẠM MINH XUÂN Cựu Thiết đoàn 10 Trung tá 1976 Hoàng liên Sơn
96 CHÂU VĂN ỌUANG Cựu Thiết đoàn 10 Trung tá 1976 Hoàng liên Sơn
97 ĐẶNG ĐƯC ỌUÂN QT.Trảng Bàng Đai úy 1977 Hoàng Liên Sơn
98 CHÂU VĂN QUANG SĐ 25,BB Trung tá 1976 Hoàng Liên Sơn
99 TRƯƠNG ĐĂNG HẬU VBỌG Trung úy 1988 trại Hà Tây
100 NGUYỄN GIA HOÀNG Nhảy Dù Trung úy 1979 trại Hà Tây.
101 PHAN HIẾN TÔN BCH.CSỌG SG Trung tá 1979 Thanh Hóa
102 NGUYỄN KỲ LONG CSỌG Thiếu tá 1977 Thanh Hóa
103 BÙI MẠNH NHIỀU CSQG Đai úy 1983 Thanh Hóa
104 ĐOÀN VĂN THẮNG CSQG/Gia Định Đai úy Thanh Hóa
105 NGUYỄN VĂN THẮNG CSQG,Gia Đinh Đai úy 1983 Thanh Hóa
106 TRẦN THÀNH NHIÊN CSQG.K.ĐB Đai úy 1980 Thanh Hóa
107 TRẦN THẤT LUÂN BB Thiếu tá Vinh Quang.Vĩnh Phúc.
108 TRẦN CÔNG PHÁN CS.Công lộ.Saigòn Thiếu tá Vinh Quang. Vĩnh Phúc 109 LÊ VĂN QUYÊN ĐPỌ Thiếu tá Sơn La
110 TÔN QUANG THẦU BTL.CSQG Đại úy 1978 trại Yên Hạ. Sơn Tây
111 LƯU VĂN SÂM TLC Trung tá Sơn La
112 NGUYỄN BÁ DIỄM CSQG Đại úy Sơn La
113 HUỲNH TỰ TRỌNG Phú Yên.Sơn La.
114 NGUYỄN NHƯ HẢO Đại úy 1978 trại Sơn La
115 TRƯƠNG NGỌC HÔ* P.3.TTM Trung tá 1976 trại Son la
116 VŨ VĂN BÔNG Đại Tá 1982 miền Bắc
117 PHẠM VĂN CỦA Đại tá 1977 miền Bắc
Ỉ18 NGUYỄN VĂN NHIÊU TQLC Trung tá miền Bắc
119 NGUYỄN VĂN HỢP TQLC Thiếu tá miền Bắc
120 NGUYỄN NGỌC GIỎ BB Đại úy miền Bắc 5
121 TRÀN VĂN KHÔI CHP/Trg.HC Đại úy miền Bắc
122 TRẦN ĐÌNH LOAN BB Đại úy miền Bắc
123 PHẠM VĂN NHĨ SỌ tùy viên Đại úy miền Bắc
124 ĐOÀN HƯU BAN P5.TTM Đại tá miền Bắc.
125 ĐÔ KHẮC TUY BSQY Trung tá miền Bắc
126 HUỲNH VĂN NAM DH.CTCT Trung tá miền Bắc
127 VÕ BÌNH MINH Trung tá miền Bắc
128 HÀ HƯU HỘI TT3 Nhập ngũ Trung tá miền bắc
129 NGUYỄN VĂN CUNG TT.Thẩm vấn Trung tá Hỏa lò. Hà nội
130 ĐẶNG MINH LỘC Đại úy Trại 5.Đoàn 776
131 NGUYỄN VĂN CỬ miền Bắc
132 ĐINH HÙNG miền Bắc
133 VĂN CHUNG CSỌG Thiếu tá miền Bắc
134 TRẦN MINH KHÁNH CSQG.ỌK2 Đại úy 1977 miền Bắc
135 TẠ KHÁNH VÂN K3.CSỌG Đại úy miền Bắc
136 LÝ HÒ CSQG.Vũng Tàu miền Bắc
137 LƯU VĂN LƯỢNG CSỌG.Phước Tuy Đại úy miền Bắc
138 VĂN THỌ PB Thiếu tá miền Bắc
139 NGUYỄN ĐÌNH PHƯỚC TT.QK1 Thiếu tá miền Bắc
140 HUỲNH KIM LONG BDT.816 miền Bắc
141 TRƯƠNG XUÂN LÂM CSỌG Đại úy miền bắc
142 NGUYỄN OANH CSQG/Bạc Liêu Trung tá miền Bắc
143 BẠCH VĂN HIÊN KS không lưu TSN Trung tá miền Bắc
144 NGUYỀN HIÊN BĐQ Thiếu tá 1979 miền Bắc.
145 HUỲNH CHÂU CƠ TTHL.ỌT Trung tá 1980 miền Bắc
146 NGUYỄN VĂN ĐOÀN CSĐB Thiếu tá 1976 Lào kaỉ
147 NGUYỄN VĂN LANG CSỌG/Tuyên Đức Trung tá Lào kai
148 PHẠM VĂN THỌ CSQG/Ọ6 Đại úy Phong Quang.Lào K
149 BÙI VĂN XƯỜNG BĐQ Đại úy Nghệ An
150 HUỲNH VƯU Trung úy trại Tổng binh
151 ĐOÀN TRUY PHONG PB Trung úy trai Tổng Binh 6
152 NGUYỄN ĐÌNH LOAN BB Đại úy
153 PHẠM VÂN TIẾP KQ Trung tá Thanh cầm.Quảng Ninh
154 ĐẶNG THÀNH VĂN 1985 Thanh cầm.Quảng Ninh
155 ĐẶNG CÔNG HUỆ CSỌG.Ọ5 Đại úy Quảng Ninh
156 LÂM HỮU ĐẲNG Thiếu tá Tân lập. Vĩnh Phú
157 ĐINH ĐÌNH HIẾU BB Thiếu tá Tân Lập. Vĩnh Phú
158 NGUYÊN ĐỨC NHỊ Tân Lập. Vĩnh Phủ.
159 BÙI XUÂN ĐIỀM CSQG Đại úy Tân Lập. Vĩnh Phú.
160 NGUYÊN LẠC Trung tá Tân Lập. Vĩnh Phứ.
161 LÊ BÌNH MINH Trung tá Tân Lập. Vĩnh Phú.
162 VĂN NGỌC SƯƠNG TTHL.CSỌG Đại úy K 1 Vĩnh Phú
163 PHẠM VĂN NHIỀU BCH.CSQG.Q.l Đại úy Tân lặp. Vĩnh Phú
164 HỒ THIÊN THỌ HẢI BCH.CSQG.Q.l Đại úy Tân Lập. Vĩnh Phú
165 TRẰN VĂN PHÁT BCH.CSQG.Q4 Đại úy Tân Lập. Vĩnh Phú
166 TRẦN VĂN VĂN Đại úy Tân Lập. Vĩnh Phú
167 TRẦN LƯỢC Đại úy Tân Lập. Vĩnh Phú
168 NGUYỄN TẤN THÀNH HV.CSQG Đại úy Tân Lập. Vĩnh Phứ
169 NGUYÊN VĂN HÙNG BTL,CSQG Đại úy Tân Lập. Vĩnh Phú
170 TRIỆU VĂN NGỌC Đại ủy Tân Lập. Vĩnh Phú
171 NGUYỄN VĂN THUẬN Đại úy Tân Lập. Vĩnh Phú
172 NGUYỄN VÃN TƯ Đại úy Tân Lập. Vĩnh Phú
173 NGUYỄN VĂN NAM BCH.CSQG.K4 Trung tá Tân Lập, Vĩnh Phú
174 NGUYỄN VĂN MƯỜI CSQG Thiếu tá Tân Lập. Vĩmh Phú,
175 NGUYỄN THƯỜNG CSQG Đại úy K.1 vinh Phú
176 NGUYỄN VĂN CHÀ CSĐB Trung sỉ 1 Tân Lập. Vĩnh Phú
177 NGUYỄN NGỌC PHAN CSCL Vinh Quang. Vĩnh phú
178 NGUYỄN KHẢI HUẤN CSQG.Phú Giáo Trung úy Vinh Quang. Vĩnh phú 179 TRẦN VĂN VẬN CSQG Tân Lập. Vĩnh Phú
180 VƯƠNG VĂN NHANH CSQG.Tây Ninh Thiếu úy K.2.Tân Lập Vĩnh Phú 181 NGUYỄN BÁ ĐIỀM CSQG Đai úy Vĩnh Phú
182 NGUYỄN PHÚ HIỆP Không Quân Trung tá 1982 Vĩnh Phú 7
183 NGUYỄN VĂN HÓA Chiến tranh chính trị Trung tá 1979 Tân Lập. Vĩnh Phú
184 TRIỆU VĂN THÊM HQ.Long An Đại úy K5.Tân Lập. Vĩnh phú
185 PHẠM VĂN TRANG CSQG.Rạch Dùa Đại úy 1978 K5.Tân Lẩp. Vĩnh phú 186 ABDUL HAMIDE Trung sĩ 1979 Tân Lập
187 NGUYỄN ĐÌNH HOÀN CB.SĐ 1 Đại úy 1985 trại Tân Lập.Vĩnh phú
188 NGUYÊN TẤN HOÀNG QUÂN BÁO Thiếu úy 1978 trại Vĩnh Phú
189 LÊ VĂN HỘI* P2/Tiểu khu Phú Yên Đại úy 1985 trại Vĩnh Phú.
190 VÕ ĐÌNH HỘI* Ph/tá P2.Phú Yên Đại úy 1979 trại Tân Lập.
191 HỒNG(KỌ) Lái F5 Thiếu tá 1980 trại Vĩnh Phú.
192 NGUYÊN ĐÌNH HÙNG Đại úy Vĩnh Phú
193 VŨ MINH HƯNG ANỌĐ Trung úy 1979 Tân Lập. Vĩnh Phú
194 PHẠM THANH TÙNG Thiết giáp Đai úy Kỳ Son. Tam Kỳ
195 LÊ VÀNG SĐ2.BB Trung tá Kỳ Son. Ọuăng Tín
196 PHAN VÂN Trung tá Kỳ Sơn. Quảng Tín
197 VỎ VĂN BÌNH SĐ1BB Trung tá Kỳ Sơn. Quảng Tín
198 VỎ HOÀNG Trung tá Kỳ Sơn. Quảng Tín
199 PHẠM VĂN LƯƠNG BV.Đà nẳng Thiếu tá 1976 Kỳ Sơn. Quảng Tín
200 LỦỸ ỌĐ1 Thiểu tá Kỳ Sơn. Quảng Tín
201 PHI KQ Thiếu tá Kỳ Son. Quảng Tín
202 NGUYỄN VĂN LƯƠNG . Thiểu tá Kỳ Sơn. Quảng Tín
203 NGÔ VĂN NGHI CSQG Thiếu tá Lý bá Sơ
204 VÕ ĐẮC ĐỨC Thiếu tá Lý bá Sơ.
205 PHẠM MINH ủy viên tòa án Thiếu tá nhà trắng.Thôn 5.
206 TRỌNG KQ Trung tá trại Mễ, Phủ Lý
207 AN LLĐB Trung tá trại Mễ, Phủ Lý
208 NGUYỄN VĂN SANH ĐPỌ Đai úy trại Mễ, Phủ Lý
209 HỒNG PB Trung úy trại Mễ, Phủ Lý
210 NGUYỄN VĂN HỒNG PB Trung úy 1981 trại Mể
211 PHAM HỔ Đại tá Đồi con trăn
212 HẢO Đại úy 1981 Thanh Hóa
213 LÊ VĂN HÒA LĐ Truyền tin.cần thơ Thiếu tá 1979 Lam Sơn,Thanh hóa. 8
214 TRẦN THẾ HIỆT BB Trung úy trại Nghệ Tỉnh.
215 PHẠM PHƯỚC HỒNG ĐPỌ.Châu Đốc Đại úy 1977 Đồi Cây Khế
216 VÕ CÔNG HẠNH CSỌG.Quảng Nam Thiếu úy 1977 Phú túc. Q.Nam
217 MAI XUÂN HẬU Tỉnh Trương Phú Yên Trung tá K1. Tân Lập. Vĩnh Phú 218 HỒ MINH Thiếu tá Đồng mộ
219 NGUYÊN VĂN BÌNH Đại tá Đồng mộ
220 NGUYỄN XUÂN GIÁP CS.Q.Nam Thiếu tá Đồng mộ
221 NGUYỄN QƯANG TRÂN Kỷ sư Đồng mộ
222 NGUYỄN VĂN ĐỨC KQ Trung tả Đồng mộ
223 HUỲNH NHƯ XUÂN SĐ1BB Trung tá Đồng mộ. Sơn tây
224 NGUYỄN VĂN XIÊN BĐQ Trung tá 1976 Trại Sò Đo
225 TÔN THẤT HIỆP 101 Trung uy 1977 Trai4/LT 3 Hoàng Liên Sơn Tự tử 226 TRƯƠNG QUỐC KHÁNH Trung úy 1978 K2/Tân Lập/Vĩnh Phú Bệnh kiết lỵ
227 NGUYỄN VĂN NĂM ĐH/CTCT Trung tá 1978 K1/ Tân Lập/Vĩnh Phú Cảm nắng
228 HÀ SĨ PHONG Quản đốc/ĐPT Trung tá 1978 K1/ Tân Lập/Vĩnh Phú 229 NG QUANG HƯNG ĐH/CTCT Trung tá 1978 K2/Tân Lập/Vĩnh Phú
230 HỒ QUANG VỌNG Quận trưởng Q3 Trung tá 1978 K2/Tân Lập/Vĩnh Phú Bệnh chết
231 NGUYỄN VĂN THƯ ĐH/CTCT/NT2 Trung úy 1976 Long Khánh Nổ kho đạn
232 NGUYỄN CÔNG NGỠI ĐH/CTCT/NT2 Trung úy 1978 Bị bắn chết
233 HÀ THÚC LONG ĐH/CTCT/NT2 Trung úy 1977 Trại Kỳ Sơn Bị bắn chết 234 TRẦN XUÂN THU ĐH/CTCT/NT2 Trung úy 1985 Chết vừa ra tù
235 NGUYỄN GIA HOÀNG ĐH/CTCT/NT2 Trung úy 1979 Bệnh kiết lỵ
236 NGUYỄN CHÍ THÔNG ĐH/CTCT/NT2 Trung úy 1976 Long Giao Nổ kho đạn
237 TĂNG VĂN ĐỒNG ĐH/CTCT/NT2 Trung úy 1975 Chết trong trại Phan Thiết Chết trong tù
238 NGUYỄN VĂN BIÊN ĐH/CTCT/NT2 Trung úy 1978 Chết trong tù
239 QUÁCH DƯỢC THANH ĐH/CTCT/NT1 Đại úy 1978 Mỹ Phước vườn đào Mỹ Tho Bị đánh chết
240 NGUYỄN BÁ THIN/VB TT Tỉnh Komtum Đại tá 1978? Đồi Cây Khế, Yên Bái Chết khg lý do
241 ĐOÀN KỲ LONG/VB Tổng Nha Cảnh Sát Thiếu tá 1979 Trại tù 4 Thanh Hóa Chết khg lý do
242 HUỲNH VĂN THỌ/VB BCH Pháo binh Thiếu tá Trại tù miền Bắc
243 LƯ TẤN CẨM/VB Công binh SĐ 18 Trung tá 1975
244 TRINH XUÂN ĐẮC/VB Thiếu tá
245 NG HỮU ĐĂNG/VB Quận trưởng Thiếu tá 1979 K1 Tân Lập Vĩnh Phú Không rõ 9
246 LÊ VĨNH XUÂN/VB Quân báo BKTĐ Thiếu tá 1975 Tự sát cùng với vợ con
247 HOÀNG TÂM/VB Quân Nhu Thiếu tá 1976 Chết trong trại tù Hóc Môn 248 HỒ ĐẮC CỦA/VB BB/ QĐ 1 Thiếu tá Khg rõ Miền Trung Bị bắn chết 249 ĐỖ THÀNH LONG/VB NGUYỄN? Đại úy 1978 Suối máu miền Nam Tự tử chết
250 TÔN THẤT LUÂN/VB Thiếu tá Khg rõ Chết tại miền Bắc
251 NGUYỄN ĐỖ TƯỚC/VB Thiếu tá Khg rõ Làng đá – Yên bái
252 VÕ TÍN KHOA /VB Trung tá Khg rõ Việt Cường Hoàng liên sơn Khg rõ 253 NG HỮU THÔNG/VB TR ĐT 42/SĐ 22 Đại tá Khg rõ Quy Nhơn Tự sát 254 ĐẶNG PHG THÀNH/VB TR ĐT 12/SĐ7 Đại tá Trại tù Hoàng Liên Sơn Bị đánh chết
255 VŨ VĂN KIÊM/VB P3/ TK GIA ĐỊNH Thiếu tá 1977 Trại tù Bù Gia Mập Trốn trại chết
256 HUỲNH V LƯỢNG/VB LĐP/TQLC Thiếu tá 1983 Xuân Lộc Z30A Tự tử vào chảo
257 VÕ VÀNG /VB LĐT/9121/ĐPQ Trung tá 1976 Cầu Bồng Miêu/Quảng Nam Bị bắn chết
258 PHAM V NGHYM/VB Trung tá Trại tù Hoàng Liên Sơn
259 TRG THANH HƯNG/VB Trung tá 1975 Tiên Phước/Quảng Tín
260 ĐOÀN ĐÌNH LOAN/VB Khg rõ Khg rõ Khg rõ Chết tại trại tù miền Bắc 261 NGUYỄN V SINH/VB 19 Khg rõ Khg rõ Khg rõ Trại tù Bù Gia Mập Vượt ngục chết
262 HUYH NHƯ XUÂN/VB Trung tá 1979 Tiên Lãnh tỉnh Quãng Nam
263 TRẦN VĂN HỢP/VB TĐT TĐ2/TQLC Thiếu tá 1978 Trại 5 Kiên Thành, Yên bái Ngộ độc
264 TRẦN VĂN BÉ /VB Ph2/TK Định tường Thiếu tá 1976 Vượt ngục Suối Máu Tử hình
265 PHẠM VĂN TƯ/VB Ph2/TK Quảng tín Thiếu tá 1976 Vượt ngục Suối Máu Tử hình
266 LÊ TRỌNG TÀI/VB Thiếu tá Khg rõ Trốn trại Bù Gia Mập Bị ám hại
267 NGUYỄN V BÌNH/VB Trung tá Khg rõ Bị VC thủ tiêu tại Tiên Lãnh
268 LÝ VĂN SƠN/VB QT/Lý Tín/Chu Lai Trung tá 1975 Chu Lai Tử thương 269 TRẦN KHẮC AM Khg rõ Thiếu tá 1983 Bị tù 7 năm vượt biên chết
270 NGUYỄN ĐỨC NHỊ/VB Thiếu tá 1981 Tân lập Vĩnh Phú
271 NG NGỌC CANG/VB Khg rõ Khg rõ Chết tại Hoàng Liên Sơn
272 HUỲNH TÚY VIÊN/VB QT/ Đầm dơi Thiếu tá 1975 Bị tử hình bằng móc mắt
273 TÔN THẤT TRÂN/VB TĐT/TĐ 327/ĐPQ Thiếu tá 1975 Bị hạ sát tại Bình Chánh
274 NG XUÂN THINH/VB TĐT/ĐPQBiên Hòa Thiếu tá 1975 Bị tử hình tại Long Giao
275 LÊ VĂN NGÔN/VB Khg rõ Trung tá Khg rõ Chết tại trại tù Yên Bái
276 HOÀNG TRG KHUÊ/VB Đại úy 1981 Gò Cả/ Quang Nam Bị tử hình 10 277 TRỊNH LAN PHUONG VBQG Đại úy Tại Phủ Tổng Thống Tự sát
278 ĐỖ CÔNG HÀO/VB Thiếu tá BTL QĐ1 Tự sát
279 ĐOÀN V XƯỜNG/VB TĐP/TĐ 38 BĐQ Đại úy Trại 6 Nghệ Tinh/vượt ngục Chết trong tù
280 HUYNH HỮU ĐỨC/VB Đại úy 1979 Bù Gia Mập Phước Long Trốn trại chết
281 VÕ VĂN XƯƠNG/VB TĐ 6/ TQLC Trung úy Mất tích
282 NG HỮU THỨC/VB ĐĐT/Đại Đội D/SV Đại úy 1977 Katum Tây Ninh / trốn trại Mất tích
283 LƯƠNG THANH THỦY ĐĐT/Đại Đội C/SV Trung úy 1977 Trốn trại Bị đánh chết
284 HOANG V NGHỊ/VB Thiếu úy Trốn trại Bị xử bắn
285 NG THUẬN CÁT/VB ĐĐT/TĐ39/BĐQ Đại úy Ái Tử Bình Điền Bị đánh chết
286 TÔN THẤT ĐƯỜNG Trung úy 1976 Nổ kho đạn Long Khanh Chết
287 NG NGỌC BỬU/VB ĐĐT/TQLC Trung úy 1980 Vượt ngục ấp Sơn Tây Dacla Bị bắn chết
288 ĐỖ VĂN ĐIỀN/VB K25/ TVBQGVN Vượt ngục Xuân Phước Bị hành quyết
289 PHẠM THẾ DŨNG/VB K25/ TVBQGVN Vượt ngục bị bắt lại Tử hình
290 HOANG TẤN KHOA/VB K25/ TVBQGVN Vượt ngục bị bắt Đà Lạt Bị hành quyết
291 VÕ VĂN QUẢNG/VB SD22BB Đại úy
292 LY CÔNG PẨU/VB AET/thiếu sin quân Trung Úy 1975 Trãng lớn/ Tây Ninh Tử hình
293 ĐẶNG VĂN KHẢI/VB K26/TVBQGVN Trung Úy 1978 Bù Gia Mập Phước Long Vượt ngục chết
294 LÊ VĂN SÂM/VB TQLC/ K26/VBQG Trung Úy 1978 Trốn trại tại Phước Long Bị chết
295 TRẦN VĂN NĂM/VB TQLC/ K26/VBQG Trung Úy Trốn trại tại Đà lạt Hysinh cho bạn
296 PHM TRUY PHONG/VB Pháo binh 175/QĐ2 Trung Úy 1976 Trại Tống Binh Chết trong trại
297 NGUYỄN SĨ/VB TQLC/ K26/VBQG Trung Úy 1975 Chết trong trại
298 NG VĂN TRƯỜNG/VB Nhảy Dù/K26 VB Trung Uý 1975 Chết trong trại 299 NG NGUYÊN HOÀNG K26/TVBQGVN Trung Úy 1978 Cây Cầy A/TÂY NINH Bị bắn chết
300 BÙI THẾ OANH/VB BĐQ Thiếu úy 1980 Bù Gia Mập Phước Long Bị chết 301 NGUYỄN TÁNH/VB K27/TVBQGVN Thiếu úy 1975 Gia nhập phục quốc Bị chết
302 NGUYỄN VĂN HAY/VB SD 25BB. K27/VB Thiếu úy Bị mất tích sau 30/4/75
303 NG VĂN CHUNG/VB SD 9BB/ K27/VB Thiếu úy 1977 Trốn trại Bị đánh chết
304 LƯU ĐỨC SƠN/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy Gia nhập phục quốc Bảo Lộc Bị bắn chết
305 TRẦN HỮU SƠN/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy Bình Điền Huế/đả đảo cs Bị bắn chết
306 PHẠM VĂN BÊ/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy trại Đồng Ban Tây Ninh Vượt ngục chết
307 TRẦN VĂN DANH/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy 1977 trại Đồng Ban Tây Ninh Mất tích 11
308 TRẦN HỮU ĐƯỢC/VB LĐ81/BCND Thiếu úy 1977 trại Đồng Ban Tây Ninh Mất tích
309 NGUYỄN V TRỌN/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy Đồng Ban Tây Ninh Vượt ngục
310 NGUYỄN V SÁNG/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy Trại Đồng Ban Tây Ninh Vượt ngục
311 DƯƠNG HỢP/VB LĐ81/BCND Thiếu úy Trại Đồng Ban Tây Ninh Vượt ngục
312 NGUYỄN GIA LÊ/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy 1978 Bù Gia Mập Phước Long Vượt ngục
313 NG TRẦN BẢO/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy Trốn trại bị mất tích
314 NG QUỐC VIỆT/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy Tha , Vượt biên Mất tích 315 NG NHƯ PHỤC/VB K28/TVBQGVN Thiếu úy Mất tích trên đng vượt biên
316 TRG TRÁNG NGUYÊN K29/TVBQGVN Thiếu úy Trại Tù Ấp Vàng, Sóc Trăng Tự tử
317 HÀ MINH TÁNH/VB K29/TVBQGVN Thiếu úy Trảng Lớn, Tây Ninh. Bị bán chết
318 NGUYỄN HUẾ/VB K29/TVBQGVN Thiếu úy 1977 trốn trạị Mất tích
319 TRƯƠNG ĐĂNG HẬU K29/TVBQGVN Thiếu úy 1988 Trại Tù Hà Tây Bệnh chết
320 PHAN NGỌC LƯƠNG SÐ1/BB/VBQGVN Thiếu tá 1979 Chín Hầm, Huế/phục quốc Tử hình
321 HÒANG TRỌNG KHUÊ TVBQGVN Đại úy 1975 Bị xử bắn tại Huế Tử hình 322 NGUYỄN NGỌC TRỤ GV/ TVBQGVN Trung úy 1977 Trại An Dưỡng Biên Hòa Bị Xử bắn
323 HNH CÔNG TIẾT/VB GV Văn Hóa Vụ Trung úy 1977 trại Đồng Ban Tây Ninh Vượt ngục chết
324 NGUYỄN V TRUNG/VB Trung úy Trại Tù Nghệ Tĩnh Chết
325 NGUYỄN VIẾT TRĨ CSQG.Triệu Phong Đại úy 1977 Hoàng Cát.Ọ.Trị
326 VIỄN KHÁNH CSQG.Thừa Thiên Thiếu úy 1977 Hoàng Cát.Q.Trị bị nổ bom
327 NGUYỀN THANH CSQG.Quảng Trị Trung sỉ 1979 Hoàng Cát.Q.Trị
328 NGUYỄN VĂN HÀM CSQG.Quảng Trị Trg sĩ 1 Quảng Trị bệnh,chết
329 NGUYỄN TRÍ ỌUYÈN CSQG.Quảng Trị Thiếu úy Hoàng Cát.Q.Trị
330 TRẦN ỌUỐC TUẤN CSQG Thiếu úy 1979 Hoàng Cát.Q.Trị bệnh,chết 331 NGÔ HOÀNG Trung tá Kỳ Son. Quảng Nam cai tù sát hại
332 HUỲNH HỮU ĐỨC NHẢY DÙ Kỳ Son. Quảng Nam mất tích
333 TRẦN PHUỚC XÁNG TK QUẢNG NAM Trung tá nhà trắng. Q.Nam bệnh,chết
334 NGUYỄN TRINH BTL.QĐ1 Trung tá nhà trắng. Q.Nam bệnh,chết
335 TRẦN QUANG CHÂN SỌAN Thiếu úy Tiên Lảnh. Quảng Nam xử bắn. 336 TRUƠNG ĐÌNH PHƯỚC Thiếu tá Tiên Lảnh. Quảng Nam bệnh, chết
337 NGUYỄN VĂN BÌNH SĐ1.BB Trung tá Tiên Lảnh. Quảng Nam xử bắn 338 HOÀNG TRỌNG KHUÊ Đại úy Gò Cá. Quảng Nam xử bắn 12
339 HOÀNG XUÂN HIỆP Đại úy Phủ Túc.Quảng Nam bị dánh chết
340 THÁI KHẮC LÊ CSỌG.T thiên Đại úy Tiên Lảnh. Quảng Nam tuyệt thực 341 NGUYỄN HUY TỤNG CSĐB.Q.Nam Trung úy Quảng Nam
342 VỎ VĂN LAI CSỌG.Ọ.Ngải Thiểu úy Quảng Nam
343 ĐẶNG NGỌC HẢI CSQG/Q.Ly Tín trại Quảng Nam chết tại tại
344 NGUYỄN AN NHON CSQG Thiếu úy Tiên Lảnh. Quảng Nam
345 NGUYỄN KHÔI CSỌG Trung úy An Diềm. Quảng Nam chết tại trại.
346 NGUYỀN DẬU CSỌG.Đ.Nẳng Trung sĩ 1 An Diềm. Quảng Nam
347 HÀ HỒNG CSQG.Đà nẳng Đại úy An Điềm.Quảng Nam
348 NGUYÊN VĂN CHÁNH CSỌG.Đ Nẳng Thiếu úy An Điềm. Quảng Nam 349 HUỲNH VĂN ÂN CSỌG.Đ.Nẳng Thiếu úy An Điềm.Quảng Nam
350 HẢI ĐPỌ Thiếu tá Sơn Quan.Quảng Ngãi
351 PHAN HỮU GIÁNG CSỌG.Tiền Giang đại úy Sơn Cao.Quảng Ngãi
352 TÔN THẤT HUỆ CSỌG.Tây Ninh thiếu úy Quảng Ngãi.
353 TRƯƠNG NHƯ QUÊ CSQG. Quảng Ngãi Quảng Ngãi.
354 LỬ MẬU CSQG.Quảng Ngãi TS1 Quảng Ngãi.
355 NGUYỄN LIÊN CSQG.Quảng Ngãi TS1 Quảng Ngãi.
356 NGUYỄN ANH SƠN CSQG.Quảng Ngãi TS1 Quảng Ngãi.
357 PHẠM THI CSQG.Quảng Ngãi TS1 Quảng Ngãi.
358 VỎ VĂN NGỌC CSQG.Quảng Ngãi Tký HC Quảng Ngãi.
359 HUỲNH VĂN ĐÀN CSQG.Quảng Ngãi TSỉ 1 Quảng Ngãi.
360 NGUYỄN VĂN SINH CSQG.Quảng Ngãi TS2 Quảng Ngãi.
361 NGUYỄN VĂN THÀNH CSQG.Quảng Ngãi TS3 Quảng Ngãi.
362 NGUYỄN TÀI CSQG.Quảng Ngãi TS 4 Quảng Ngãi.
363 TRẦN TRỌNG QUÂN CSQG.Quảng Ngãi TSỉ 5 Quảng Ngãi.
364 BÙI HỘI CSQG.Quảng Ngãi Trung sỉ Quảng Ngãi.
365 HỒ THAI DƯƠNG CSDC.Quảng Ngãi CSV Quảng Ngãi.
366 NGUYỄN VINH CSDC.Quảng Ngãi CSV Quảng Ngãi.
367 PHẠM VĂN SINH CS.ĐB.Quảng Ngãi CSV Quảng Ngãi.
368 TRAN HỮU PHƯỚC CSĐB.Quảng Ngãi CSV Quảng Ngãi.
369 TỔNG ĐẮC THANH CSĐB.Quảng Ngãi Thiếu úy Quảng Ngãi. 13
370 NGUYÊN THUẬN CÁT TĐ39.BĐQ Đại úy Bình Điền Huế Bi đánh chết 371 TUẤN TĐ5.TQLC Trung úy Bình Điền Huế xử bắn
372 LỘC PB.TQLC Trung úy Bình Điền Huế xử bắn
373 VŨ ĐỨC GIANG BS.TQLC Trung úy Bình Điền Huế xử bắn
374 SAN TQLC Trung úy Bình Điền Huế xử bắn
375 MINH BDĐQ Thiếu úy Bình Điền Huế xử bắn
376 LÊ ĐÌNH LỜI TQLC Thiếu úy Bình Điền Huế xử bắn
377 TRẦN VĂN NAM TQLC Trung úy Bình Điền Huế xử bắn
378 VŨ NHUẬN THÔNG TQLC Trung úy Bình Điền Huế xử bắn
379 CƯỜNG TQLC/TĐ5 Bình Điền Huế xử bắn
380 QUÝ BĐT,814 Bình Điền Huế xử bắn
381 VÕ VĂN XƯƠNG TĐ6.TQLC Đại úy Bình Điền Huế vượt trại
382 THỤC Q.Trưởng Phú Vang Thiếu tá Bình Điền Huế kết án 20 năm
383 AN(x) Thiếu tá Bình Điền Huế
384 BÁO BB Đại úy Bình Điền Huế
385 TRẦN HƯU SƠN Thiếu úy đánh chết
386 BIÊN CTCT Trung úy Kà tót. Bình thuận bi bắn
387 GIÁC ĐPQ Trung úy Kà tót. Bình thuận bi bắn
388 BỬU KỂ P.AN.SĐ 1 Thiếu tá Bình Điền.Huế. tự tữ.
389 LÊ NGỌC SƠN Đại úy Khánh Hòa bị sát hại.
390 HỒ ĐẮC CỦA ỌĐ1 Thiếu tá miền Trung xử bắn.
391 PHAN NGỌC LƯƠNG SĐ1.BB Thiếu tá Chín hầm.Huế xử bắn.
392 TRẦN VĂN NGÔN CSQG.Bình Đinh Tr sỉ 1 K.18.Kim Sơn.Bình Định
393 ĐẶNG VĂN MAI CSQG trung sĩ 1 K18.Kim Sơn.Bình Định
394 NGUYỄN NGHỊ CSỌG.Bình Đinh Thg sỉ K.18.Kỉm Sơn.Bình Định bệnh,chết
395 NGUYỄN NGỌC CẰN CSDC.Bình Định Đại úy K.18.Kim Sơn.Bình Định 396 NGUYỄN NGỌC THIỆN CSỌG/Ọ.5 Trung tá Z.30. Phú Yên
397 VÕ PHƯỚC THIỆN CSQG/Kontum Thiếu tá Gia Lai.Kontum
398 PHAN NGỌC ĐÀM BTL/CSỌG Thg sĩ K.15. Kontum kiệt sức
399 LÂM SĨ PHƯỚC CSỌG/Phú Mỹ Trung úy Gia Lai Kontum
400 NGUYÊN ĐỨC TRỌNG CSQG Trung úy chết tại trại. 14
401 ĐINH CÔNG HUỆ CSỌG/Q5 Đại úy Quàng Ninh
402 NGUYỄN VĂN AN CSỌG/ỌK 2 Trung úy Đồng Vân. Khánh Hòa
403 BÌNH CSỌG/Ninh Thuận Trung úy Sông Cái.Phan Rang. xử bắn.
404 LƯU BỔN CSỌG/Phú Yên Phú Yên rắn cắn chết
405 ĐÀO THANH TÁ CSỌG Trung úy Z30 Hàm Tân chết tai trai.
406 VÕ ĐỨC AN CSỌG/Bình Định Thiếu úy Z.30 Hàm Tân chết tại trại.
407 XẨM HOA BTL/CSỌG Z.30 Hàm Tân chết tại trại.
408 TRỊNH ĐÌNH ỌUYỀN BTL/CSQG Thiếu úy Z.30 Hàm Tân chết tại trại. 409 NGUYỄN NGỌC BÁ CSỌG/Bình Định Trung sỉ ỉ Z.30 Hàm Tân chết tại trại.
410 ÂU DƯƠNG MINH Tình báo /T.ư Đại úy Z.30 Hàm Tân tuyệt thực chết. 411 NGUYÊN VĂN MƯỜI Phượng Hoàng/B Đại úy Z.30 Hàm Tân xử bắn. 412 NG VĂN LONG(x) CSỌG/Bình Thuận. CSV Z.30 Hàm Tân xử bắn.
413 TRẦN TĂNG THÀNH Thiếu úy Z.30 Hàm Tân xử bắn.
414 NGUYÊN VĂN HIẾN Nhảy Dù Thiếu úy trại Hàm Tận
415 VỎ VÃN VÂN Hải quân Trung úy trại Hàm Tân vượt trại
416 THÁI VĂN HIỆP P 7. Nha Kỷ Thuật Thg sỉ 1979 Z30.Khu C chết tại trại. 417 BÙI VĂN SÂM BĐQ Trung tá 1981 Hàm tân. Z 30 chết tại trại.
418 NGUYỄN VĂN HÒA Phóng viên Thiếu úy 1982 trại Hàm Tân vượt trại, 419 NGUYỄN TẤN HÙNG PhủTình Báo Trung uy 1986 Hàm tân ngôp thở. 420 TRỊNH VÃN ĐOÀN CSQG/Bình Thuận. Thiếu úy Bình Thuận. xử bẳn. 421 NGUYÊN THOA CSQG/Ninh thuận TSĐB Sông Cái. Bình Thuận chết tại trại.
422 MAI VĂN BÍCH CSQG/Bình Thuận. Trung sỉ 1 Sông Cái. Ninh Thuận chết tại trại.
423 NGUYỄN THANH TỊNH CSQG/Cam ranh Nghĩa Phú. Cam Ranh chết tại trại.
424 NGUYỄN HỘI B2.TĐ 32 BĐỌ Đại úy 1977 trai tù Phú Yên. chết đuổi. 425 NGUYỄN HƯỜNG XDNT. K.Hòa. 1976 Đồng Đang. Phú Khanh
426 NGUYỄN VĂN HƯỜNG AN.Ọ.Ngải. Thiếu tá 1976 T.Lam Son. Ninh hòa, 427 NGUYÊN HƯNG ỌUỐC KQ Gia Trung
428 NGUYỄN HOÀNG SƠN. KQ Gia Trung
429 TRẰN ỌUỐC HUYỀN BC81 Gia Trung
430 TRẦN VĂN HÒA. BC81 Gia Trung
431 KHÁNH. TS,SĐ5 Gia Trung 15
432 THÁI SỈ QUAN SQ Gia Trung mất tích
433 TRẦN VĂN GIÁM BĐQ Trung úy Gia Trung
434 HIỀN PB Trung tá 1980 Gia Trung mât tích/
435 NGUYỄN TIÊN HIỆU CSQG/An giang Trung úy 1980 Gia Trung chết tại trại.
436 LÒ VĂN E SĐ1.BB Trung tá Gia Trung
437 ĐÔ VĂN ĐẬU CSQG.An Giang Thiếu tá Gia Trung
438 NGUYÊN TIẾN HIỆU CSQG/Long Xuyên Trung úy Gia Trung
439 PHẠM ĐOÀN CSQG/Đặc biệt Thiếu tá Gia Trung
440 NGUYÊN THẾ CỬU Đại úy 1980 Gia Trung chết tại trại.
441 NGUYÊN VĂN BÌNH SĐ.l Trung tá 1978 Tiên lảnh vưot trai
442 TRẦN ỌUANG TRÂN SQAN. Phú Lộc Thiếu úy 1981 Tiên lảnh tử hình 443 NG VĂN HÒA (X) QT/Q 3.Đà Năng Thiếu tá 1976 Tiên lảnh chết tại trại.
444 LÊ VĂN THỌ PB Đại tá suối máu
445 NGÔ VĂN CHUNG BB Đại tá 1976 suối máu Bị ám hại chết bị cs ám hại 446 TẠ VĂN HÒA xin bổ túc Thiếu úy suối máu xử bắn
447 LƯU VĂN Thiếu úy suối máu xử bắn
448 TRẦN VĂN BÉ Thiếu tá suối máu xử bắn
449 THỊNH suối máu xử bắn
450 NG THIỆN NGUYÊN 1976 suối máu
451 ĐOÀN MINH VIÊM Quân cụ Trung tá 1975 suối máu
452 TRẦN VĂN KHI CSQG Thượng sĩ 1975 suối máu mất tích,
453 TRẰN VĂN THÙY TK.Lâm Đồng suối máu
454 PHẠM VĂN TƯ TK.Quảng Tín Thiếu tá suối máu xử bắn
455 NG THÀNH LONG Thiếu tá suối máu xử bắn
456 ĐINH THẾ CƯỜNG TQLC Thiếu úy suối máu xử bắn
457 LÊ VĂN RANG CSQG/Kiến Hòa Thiếu úy suối máu xử bắn
458 TRẦN VĂN HAI SQ Quân Báo Đại úy 1975 suối máu xử bắn.
459 NGÔ NGHĨA 1976 Trãng Lớn xử bắn
460 MAI GIA THƯỢC Trung úy 1976 Trãng Lớn Tự tử
461 NG QUANG BÌNH TQLC Trung úy Trảng Lớn mất tích
462 LÝ CÔNG PẨU SĐ.9BB Trung úy Trãng Lớn xử bắn 16
463 MAI XUÂN HẬU Dược sỉ Thiếu úy 1975 trại Trãng Lớn vượt trại, MT 464 NGUYỄN VĂN HẰNG BB Thiếu úy 1975 trại trãng Lớn tự tử
465 MAI VĂN HẠNH BB Thiếu úy 1975 trại trãng Lớn tự tử
466 VỎ CÔNG HẠNH BB Thiếu úy 1975 trại trãng Lớn tự tử
467 NGUYỄN VĂN HẢO(x) BB Thiếu úy 1975 trại trãng Lon tự tử
468 NGUYỄN VĂN HẢO Dược sỉ Thiếu úy 1975 trai Trãng Lởn bị xử bắn. 469 MAI XUÂN CƯỜNG. Thiếu úy 1976 trại Trãng Lớn kiệt sức.
470 NG VĂN HOÀNG (x) Thiếu úy 1978 cây cày, Tây Ninh chết tại trại.
471 NGUYỄN NHƯ HẢO Trung ùy 1978 cây cày, Tây Ninh bị xử bắn.
472 LÊ VĂN THỌ PB Đại tá suối máu
473 NGÔ VĂN CHUNG BB Đại tá 1976 suối máu
474 TẠ VĂN HÒA xin bỗ túc thiếu úy suốỉ máu
475 LƯU VĂN thiếu úy suối máu
476 TRẦN VĂN BÉ Thiếu tá suối máu
477 THỊNH suổi máu
478 NG THIỆN NGUYÊN 1976 suối máu
479 ĐOÀN MINH VIÊM Quân cụ Trung tá 1975 suối máu
480 TRẦN VĂN KHI CSQG thượng sĩ 1975 suổi máu
481 TRẦN VĂN THÙY TK.Lâm Đồng suối máu
482 PHẠM VĂN TƯ TK.Quảng Tín Thỉếu tá suối máu
483 NG THÀNH LONG Thỉếu tá suối máu
484 ĐINH THẾ CƯỜNG TỌLC thiếu úy suối máu
485 LÊ VĂN RANG CSỌG/Kiến Hòa thiếu úy suối máu
486 TRẦN VĂN HAI SQ Quân Báo đại úy 1975 suối máu
487 NGÔ NGHĨA 1976 Trãng Lớn
488 LÊ ĐỨC THỊNH P7/BTTM Đại úy 1975 Long Giao Xử bắn
489 NG QUANG BÌNH TQLC trung úy Trãng Lớn
490 PHẠM ĐÃNG HÁN HCTC Đại tá Trãng Lớn
491 MAI XUÂN HẬU Dược sỉ thiếu úy 1975 trại Trãng Lớn
492 NGUYÊN VĂN HẰNG BB thỉếu úy 1975 trại trãng Lớn
493 MAI VĂN HẠNH BB thiếu úy 1975 trại trãng Lớn 17
494 VỎ CÔNG HẠNH BB Thiếu úy 1975 trại trãng Lớn
495 NGUYÊN VĂN HẢO(x) BB Thiếu úy 1975 trại trãng Lớn
496 NGUYÊN VÃN HẢO Dược sỉ Thỉếu úy 1975 trại Trãng Lớn
497 MAI XUÂN CƯỜNG. Thiếu úy 1976 trại Trãng Lớn
498 NG VÃN HOÀNG (X) Thiếu úy 1978 cây cày, Tây Ninh
499 NGUYÊN NHƯ HẢO Trung Úy 1978 cây cày, Tây Ninh
500 PHAN KHẮC HIẾU Thiếu úy cây cày, Tây Ninh mất tích
501 NG NGUYÊN HOÀNG SĐ.9BB Trung úy cây cày, Tây Ninh mất tích
502 NGUYỄN VĂN CHỌN Thiếu úy Dồng Ban. Tây Ninh chết tại trại.
503 HUỲNH HỒNG QUANG Đại úy katum
504 THÀNH HQ Trung úy katum
505 NGUYỄN HỮU THỨC Đại ủy 1977 katum
506 NGUYỄN HUẾ Thiếu úy 1977 katum
507 NGUYỄN THÀNH TÂM Thiếu úy 1977 katum mất tích
508 LÊ THƠM katum mất tích
509 HUỲNH VĂN ĐỨC TĐ 5.TQLC katum mất tích
510 ĐOÀN DUY KHƯƠNG trung úy katum xử bắn
511 NGUYỄN QUỐC HÙNG TĐ8/ND thiểu úy katum xử bắn
512 LÊ SƠN HẢI TP.CK Định Quán 1977 katum chết vì bệnh.
513 PHẠM QUANG HINH TK/ Bình Dương Thiếu úy katum vượt trại, xử bắn
514 NGUYỄN XUÂN HÓA LĐS.Công bỉnh Đại úy 1977 katum vượt trại,
515 PHẠM SỶ HẬU Hải quân Trung úy 1977 katum vượt trại, xử bắn
516 SƠN Không Quân Trung úy 1979 Katum
517 TRƯƠNG ĐỨC ÂN Không Quân Trung úy 1979 Katum
518 BÙI THỌ THIÊM ĐPQ đại úy 1975 Kàlum chết tại trại.
519 TRẦM KIM KHÔI CSỌG Đại úy 1975 Kàtum chết tại trại.
520 PHÚ ĐPQ Chuẩn úy 1975 Kàtum chết tại trại.
521 NGUYỄN VĂN XUÂN CTCT Trung úy 1976 chết tại trại.
522 NGUYỄN KHOA BÔNG Suoi mau xử bắn
523 MINH KỲ Nhạc sỉ(cảnh sát) Đại úy An Dưỡng bị lựu đạn nổ
524 NGUYỄN VĂN BÉ Quân báo Thiếu tá An Dưỡng xữ bắn 18
525 NGUYỄN VAN QUÝ CSQG Trung úy 1976 An Dưỡng chết tại trại.
526 LÊ VAN THUẬN CSQG/Kiến Hòa Trung úy 1975 An Dưỡng chết tại trại. 527 TUY Thiết giáp Trung úy An dưỏrng thắt cổ. Tự tử
528 PHẠM VĂN CẨM Đại tá Long Giao
529 NGUYÊN VĂN TUẤN BSQY Đại tá Long Giao
530 LƯ PHỤNG VÂN BB Đại tá Long Giao
531 KHA TU GIÁO Thiếu úy 1976 Long Giao bỏ đói.
532 NGUYỄN VAN LỘC Thiếu úy Long Giao xử bắn
533 TRẦN VĂN KHÁNH Quân cảnh Đại úy 1976 Long Giao xử bắn
534 ĐẶNG VĂN TÂY Thượng sĩ 1975 Long Giao chết tai trai.
535 VŨ QUANG VINH PB.TQLC Đại úy Long Giao
536 NGUYỄN DUY BÁCH BB Đại tá Xuân Lộc
537 TRẦN TRỌNG MINH BB Đạì tá Xuân Lộc
538 CHUNG VĂN BÔNG BB Đại tá Xuân Lộc
539 NGUYỀN VĂN LÂM BB Đại tá Xuân Lộc
540 LÊ NGỌC ĐÂY BB Đại tá Xuân Lộc
541 HUỲNH VĂN LƯỢM TỌLC Trung tá Xuân Lộc
542 ÁNH Thiết giáp Trung úy Xuân Lộc xử bắn.
543 NGUYÊN VĂN TÀI Chi khu Thiếu úy Xuân Lộc xử bắn.
544 TRẦN VẢN THIÊN Nhãy dù Thiếu úy Xuân Lộc xử bắn.
545 NGUYÊN VĂN TÂY CSỌG Trung sỉ 1 1978 Xuân Lộc bị tra tấn chết
546 BÙI LONG TIM CSỌG Trung sỉ 2 1982 Xuân Lộc
547 NGUYỄN HỮU HUÊ BTL/CSỌG Trung úy Xuân Lộc
548 HÀ TRỌNG PHU BTL/CSỌG Đại tá Phan Đăng Luu
549 QUÁCH VĂN CHUNG CSỌG/Vình Long Thiếu tá 1982 Phan Đăng Luu xử bán
550 NGUYÊN NGỌC BỦU TỌLC Trung úy 1980 Xuân Phước xử bắn
551 ĐẶNG LÝ THÔNG Trg SN.Quân đội Đại úy 1980 Xuân Phước xử bắn 552 ĐỎ VĂN ĐIÈN BĐỌ Trung úy Xuân Phước xử bắn
553 TRẦN VĂN NIỆM CSQG/Bamê thuột Trung úy 1979 Xuân Phước chết tại trại.
554 NGUYÊN DUY ĐỨC BDỌ Trung úy 1980 Xuân Phước xử ban.
555 NGUYỄN VĂN MINH TQLC Trung úy 1980 Xuân Phước xử bắn. 19
556 TRÀN LƯU ỦY KQ Đại úy 1980 Xuân Phước xử bấn.
557 NGUYỄN VĂN HIỆP HỌ Thiếu úy 1980 Xuân Phước
558 PHAN VAN BE Xuân Phước
559 NGUYÊN HÒNG QUÂN Phóng viên Thiếu úy Xuân Phước xử bắn.
560 NGUYÊN VĂN SINH BB Thiếu tá Bù Gia Mập xử ban.
561 VŨ NGỢC KIỀM TK.Gia Định Thiếu tá Bù Gia Mập xử bắn.
562 LÊ TRỌNG TÀI SĐ 1BB Đại úy Bù Gia Mập xử bắn.
563 HÒ VĂN LÀNH TỌLC Thỉếu úy Bù Gia Mạp xử bắn.
564 NGUYỄN TRÂN BẢO BĐQ Thỉếu úy BÙ Gìa Mập xử bắn.
565 NGUYÊN GIA LÊ Thiếu úy Bù Gia Mập xử bẳn. 566 HUỲNH HỬU ĐỨC Đại úy Bù Gia Mập xử băn.
567 ĐẢNG VĂN KHẢI BĐQ Trung úy Bù Gia Mập xứ bắn.
568 PHẠM THÉ DŨNG Nhảy dù Trung úy Bù Gỉa Mập xử ban.
569 NGÔ ĐINH HẢI Nhảy dù Trung úy Bù Gia Mập xử bẳn.
570 HÀ TRỤNG PHỤ BIL/CSQG Đai tá Bù Gia Mập xử bẳn.
571 VŨ VÃN ỌUỲNH 1977 Bù Gia Mập xử bắn.
572 TỒN THẤT HY Quân cụ Thiếu tá 1977 Bù Gia Mập xử ban.
573 Đò DÌNH TIÊU 1977 Bù Gỉa Mập xử bắn.
574 VŨ VAN KHUYNH Bù gia Mập xử bắn.
575 TÔN THÁT THI Thiếu tá Bù gia Mập xử bấn.
576 LÊ VĂN MIÊN CSQG/Bình Dương Thiếu tá 1976 Bình Dương xử bắn. 577 ĐẶNG XUÂN ỌUANG CSQG/Banme thuột 1975 Phú Hửu. Bình Dương xử bẳn.
578 LÂM MICHEL CSQG/Bình Dương trung sỉ 1975 Bình Dương xử bắn.
579 LÂM THANH GIA CSQG/Bình Dương Trung tá 1975 Bình Dương xử bắn.
580 HOÀNG TÂM Quân nhu Thiếu tá 1976 Hốc môn.
581 HUỲNH KẾ HIẾU KQ Hốc môn.
582 NGUYỄN VĂN VIÊN Thiếu tá 1976 Thủ đúc xử bắn.
583 NGUYÊN NGỌC SƠN Đại úy Khánh Hòa bị giết tại trại.
584 LÊ ỌUANG VlNH CSQG Dã Chiến/Sàigòn , Trại U-Minh, Kiên Giang
585 NGUYÊN NGỌC LỰU Đại úy 1975 Bến Giá Vĩnh Bình điện giật, chết
586 TRẦN TRUNG TIỂN Đại úy 1987 Rạch Miếu, Kiến Hòa 20
587 PHẠM VĂN NAM CSỌG/Q. HiếuThiệ Đại úy 1975 Tây Ninh bỉ giết-
588 NGUYÊN VĂN HOÀNG Đại úy 1976 Phước Long mất tích.
589 HÀ VÂN GIÁM BĐỌ Đại tá Phước Long
590 LƯU VĂN BÉ CSQG/Vũng Liêm Trung úy Long Toàn. Bà Rịa chết tại trại.
591 LÝ TỪ TÁN BTL/CSQG Thiếu ííy Xuyên Môc. Đồng Nai chết tại trại.
592 NGUYÊN VĂN THƠ CSQG Trung sỉ 1 1979 Bầu Lâm. Xuyên Mộc chết vì mìn.
593 NGUYÊN VÃN TÒNG CSỌG/Biên Hòa. Trung úy 1975 Bầu Lâm. Xuyên Mộc chết vì mìn.
594 NG THANH NHÀN CSỌG Thiếu úy 1979 Sông Bé chết tại trại.
595 TÔN THÁT TƯỜNG Trung úy 1976 Long Khánh chết tại trại.
596 TRẰN CAO KIẾN CSQG/Bảo Lộc Thiếu úy 1976 Đại Bing. Bảo Lộc chết tại trại.
597 NGUYỄN VĂN THÂU CSỌG/Vĩnh Bình trung úy Vĩnh Bình.
598 TRƯƠNG VĂN NGÂN CSỌG/Vĩnh Bình Trung úy Vĩnh Bình.
599 TRUNG CSQG/Trà Cú CSV 1975 Cây Me. Vĩnh Bình chết tại trại.
600 NGUYỄN VĂN NGỌT CSQG/Bến tre Trung úy 1978 Mộc Hóa chết tại trại.
601 HOÀNG VĂN HƯA CSỌG/Kiến Hòa Trung úy Bình Đại- Kiến Hòa chết tại trại.
602 NGÔ THÀNH NHƠN CSỌG CSV 1975 Sóc trăng tự tử.
603 TRG TRÁNG NGUYÊN Thiếu úy Ấp Vàng. Sóc Trăng tự tử.
604 THỤY MINH ỌUAN. CSQG Trung úy 1979 Lăng Bỉền. Đồng Tháp chết tại trại.
605 LÊ VĂN TÂY CSỌG Thượng sĩ Bến Gìá. trúng thực.
606 THÁI VĂN ÚT CSQG Thượng sĩ 1975 Mỹ Hạnh. Long An xử bắn.
607 NGUYÊN BẠCH LẠP CSQG/Bình tuy Thiếu úy 1978 Khám Chí Hòa chết tại trại.
608 NGUYÊN VĂN CHÂU TỌLC Trung tá 1982 Khám Chí Hòa bệnh chết.
609 NGUYỀN DƯƠNG HUY SD.25 Trung tá 1975 Chí Hòa
610 LỮ VĂN ANỌĐ Trung sỉ 1979 Chí hòa tự tử
611 NGUYÊN BÁ HOA ĐPỌ. Thiếu úy 1979 Chí hòa
612 TRẦN ĐÌNH CHƯ CSQG/BTL Trung tá 1975 Phan Đăng Lưu xử bắn
613 NGUYỀN VĂN ĐƯỜNG CSQG/Chng Thiện Trung tá 1975 Chương Thiện xử bắn
614 NGUYÊN BỬU KIÉM 1979 Thành ồng Năm xử bắn
615 PHAN VĂN KIẾM Phòng 7,TTM Thành ông Năm xử bắn
616 BẢO Quân y Thành ông Năm xử bắn
617 LƯU T.s Sư Đoàn 5 BB Long Giao trúng độc 21
618 LÊ VẮN BÉ Long Giao xử bắn.
619 NGUYÊN VĂN MẦN 81.BCD Trung úy CỒN SƠN xử băn
620 NGUYÊN ỌUANG CẢM TTHL/Rạch Dừa Trung tá
621 PHAN ĐÃNG HÁN Qũy TK/QĐ Đại tá 1976 trại Thủ Đưc chết tai trai. 622 LÂM HAI Không Quân Thiếu úy trại Sóc Trăng
623 MAI NGỌC HỎ Không quân Trung úy trạỉ Long Thành vưọt trại, xử bắn.
624 ĐẶNG ĐỨC HÒNG Hải đội 4/DHai Trung úy 1976 Kiên Giang tra tấn dến chết
625 LÊ ỌUANG CHIÊN Thiếu úy 1976 Kiên Gỉang chết tại trại.
626 TRÀN THANH HỎNG TRĐT/Nghĩa quân 1975 Thuận nhơn/Cần Thơ vượt trại, mất tí
627 HOÀNG QUANG HỨA CSỌG.Kiến Hòa Thiếu tá Bình Đại .Kiến Hòa kiệt sức.
628 TRÀN VĂN HỨA ĐPỌ.TKCà Mau Thiếu tá Cà Mau chết tại trại.
629 TRẦN VĂN HÙM Tiểu khu Tây Nính Đại úy Núỉ Bà Đen xử bắn.
630 HÙNG p 7.TTM Thiếu úy Giá rai. kiệt sức.
631 HUỲNH KIM HỪNG Lôi hỗ Trung úy 1980 Xuân Lộc Vượt trạimất tích 632 NGUYÊN NGỌC HÙNG Tiểu khu Phú Yên Thiếu úy 1975 Phú Yên
633 NHIÊU TRIÈU HÙNG TK. Vĩnh Long Thiếu úy 1985 Trà Vinh.
634 NGUYÊN VĂN HÙNG Nhảy Dù Thiếu úy 1979 Xuân Lộc.
635 CAO XUÂN HƯƠNG Đại úy 1982 Lâm Đồng.
636 TÔ VĂN HƯU CTCT. Chi Lăng Thiéu tá 1980
637 ĐẢNG TẤN HIÊN PI.KQ.TS. Nhất Đại úy 1977 vượt trại, xử bắn.
638 NGÔ VĂN HINH KỌ. 215.N trang Đại úy kict sức. Chết
639 NGUYỄN VẨN HUỆ Thông dịch viên. Thượng Đức bệnh chết
640 NGUYÊN ĐỨC XÍCH TT.Gia định Thiếu tá Vườn đào Mộc Hóa giam chết 641 QUÁCH DƯỢC THANH GV,DHCT Vườn đào Mộc Hóa chết tại trại
642 TRƯƠNG VĂN TIẾN SỌ.TV Trung úy Trà nóc xử tử
643 NGUYÊN VĂN BẢO Đại úy Trà nóc chết tại trại CẦN BỔ TÚC THÊM
644 PHAN HUY QUÁT THỦ TƯỚNG Dân biếu 1979 Chí Hòa bệnh.chết
645 TRÀN VĂN TUYEN THÚ TƯỞNG Dân biếu 1976 Hà Tây chêt trong trại. 646 HUỲNH VÃN LÀU Quốc Hội Dân biểu Sân bay Châu Đốc xử bắn
647 ĐINH VÃN BIÊN QDĐ/Quảng Nam Đảng viên Đồng Mộ chết vì xuyến 22
648 NGUYÊN VÃN HUYÊN LSTòa thượng thẩm 1978 Vườn Đào. Cai lây xử bắn.
649 ĐẢO CỔNG HOẢNG GS.Chu Vin An 1981 Sống Cil Ninh thuận kiệt sức Chết
650 TRỊNH HOÀN. LL Phục Quốc 1986 Sóc Trang tử hình.
651 TRÀN MINH HÒA Phó XT/ Sơn Mỹ 1980 Sơn Quang/Quảng Ngãi tử hình.
652 TRÀN BẢO HÒA Tỉnh Đoàn Trưởng XDNT/BH 1987 Đoàn Kết. Tây Ninh chết tại trại.
653 VỎ VÀN HẢI. Chánh văn phòng TT.DỈệm 1983 Xuân Phước chết tại trại.
654 HỒ HỬU HÌA. Giáo sư 1981 Tràng Lớn. Tây Ninh tử hình.
655 LÊ VĂN HIẾU 1979 Z30 tử hình.
656 NG VẢN HOÀNG(HC) TS hành chánh 1978 Trại Quang Trung tội chống đói.
657 LÊ VIẺT HÒNG Phó/QT/An Túc Bình Định An túc - Binh Đinh giết trên đường
658 TÁM HƯU Nghĩa quân 1978 Hà Tây chết tại trại
659 NGUYỄN QUANG HUY. Hối viên hội đồng Kontum 1980 Gia trung chết tại trại
660 LẼ SẢNG Chg môn/Vovinam 1976 Chí Hòa
661 PHAN BÁ CẦM CT Dân Xã Đảng. 1976 Chí Hòa
662 LUU NHẬT THẢNG Chủ báo Hoa ngừ 1976 Chí Hòa
663 NGUYÊN THÊ THÔNG Giao sư Anh ngữ 1976 Chí Hòa
664 HOÀNG(BĐQ) BĐQ/OK4 Đại úy 1978 chết tai trai.
665 NGUYỂN VAN BIÊT BĐQ Đại tá
666 TRÂN MỘNG CHU QP Đại tá
667 NGUYỀN VẲN QUYẺT QuânVận Đại tá
668 VÕ ĐẪNG CHỌNG BB Đại tá
669 LE VAN ĐẶNG Nhẩy Dù Đại tá
670 TRÂN ĐÃNG ĐỆ CB Đại tá
671 TRÀN VĂN HÀO Pháo Binh Đại tá
672 HỒ VÃN HỚN Bộ Binh Đại tá
673 TRƯƠNG SĨ GIẢN HCTC Đại tá
674 TRÀN CẢM HƯƠNG Nử QN Đại tá
675 NGUYÊN QUANG KIỆT BĐQ Đại tá
676 TRÂN VÃN LÊ TV Đại tá
677 LÊ ĐÌNH LỤC QP Đại tá
678 PHẠM CÕNG MINH QP Đại tá 23
679 TRÂN VÀN THỈ BB Đại tá
680 HÒ TIÊU NHẢY DÙ Đại tá
681 NG KHẤC TRƯỜNG BĐQ Đại tá
682 VƯƠNG KHAI QUÂN Thiếu úy
683 ĐỊNH KQ Trung sĩ
684 NGUYỄN VĂN THIỆU (không rỏ) Thiếu tá
685 TRÀN QUANG LỘC CCSQG Trung tá 1976 (không rỏ)
686 Tư ĐINH MAN Trung tá
687 ĐƯƠNG CSQG.Chng Thiện Trung tá
688 LÂM THÀNH GIA CSQG.Bình dương Trung tá
689 TRÂN VÃN CHƯ CSQG Trung tá 1975 tử hình.
690 VỎ ĐẮC ĐÚC CSQG Thiếu tá 1975 Phan Đăng lưu chết tại trại
691 NGUYÊN THÀNH LỢI Châu Đốc Thiêu tá 1980 Lý Bá Sơ chết tại trại 692 NGUYÊN VẪN LỢI CSQG Thiếu tá miền Bắc bị bắn
693 NGUYÊN VĂN THÌ CSQG Thiếu tá 1988
694 HÀ VĂN CHUNG Thượng sỉ 1985
695 NGUYÊN VĂN CHI Thượng sỉ chết tại trại.
696 LỤC VĂN CHUNG chết tại trại.
697 LƯƠNG ĐỈNH THƠM Ba Sao, Nam Hà
698 NGUYÊN VĂN TRỊ Ba Sao, Nam Hà
699 GIÁP VẪN HÙNG Ba Sao, Nam Hà
700 ĐÒ VẮN THÔNG Ba Sao, Nam Hà
701 HOÀNG VĂN KHUÊ Ba Sao, Nam Hà
702 NGUYÊN ĐỨC ĐỊNH Ba Sao, Nam Hà
703 PHAN VÃN CẢNH Ba Sao, Nam Hà
704 BÙI VÃN VỤ Ba Sao, Nam Hà
705 NGUYỄN VĂN QUÍ Ba Sao, Nam Hà
706 HOÀNG VĂN QUANG Ba Sao, Nam Hà
707 NG THANH PHONG Ba Sao, Nam Hà
708 NGUYỄN VÃN DŨNG. Ba Sao, Nam Hà
709 TRÂN VĂN HIÉU Ba Sao, Nam Hà
710 ĐỐ ĐÌNH THẺ Ba Sao, Nam Hà
711 NGUYỀN LỀ TÍNH
712 VÕ THÀNH TÂM Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà
713 HẶU VĂN NGHĨA.
714 NGUYỄN VĂN LƯU Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà
715 NGUYÊN VĂN NÔNG
716 TRANG VĂN BÔNG Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà
717 NGUYỄN XUÂN MINH
718 LANG VĂN CHỮ Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà
719 CAO KIM CHẢN
720 HOÀNG VĂN TOÁN. Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà
721 NGUYÊN VÃN NHÂN
722 NGUYỄN YÊN LƯONG. Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà
723 PHÙNG TẢN PHƯƠNG
724 PHẠM CÃNH Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà
725 VŨ SINH
726 TRÀN TƯ Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà
727 NGUYẺN QUANG
728 ĐÀO VĂN ĐẠO Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà
729-NG QUANG QUYÊN
730 NGUYÊN HÀ ĐĂNG Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà
731 NGUYÊN VẲN LÉ
732 NGUYÊN VĂN ĐẢO Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà
733 LƯƠNG VÃN GIẢO
734 NGUYÊN HÀ DƯ Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà
735 PHẠM VÃN ĐÊ
736 ĐINH QUANG Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà
737 TRÂN QUANG
738 VƯƠNG HUÂN Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà
739 TRƯƠNG CHĨNH
740 TẠ VÃN ÂN Ba Sao, Nam Hà Ba Sao, Nam Hà 24
741 PHẠM VÃN BẢNG Ba Sao, Nam Hà
742 NGUYÊN VÀN BIA
743 LỀ VẮN CHINH Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn
744 ĐỖ CÔNG HUỆ
745 TRÂN ĐẠI VINH Tân th|nh. H.L.Sơn Tân th|nh. H.L.Sơn
746 NGÔ VÃN NHẬT
747 PHÙ VĂN VŨ Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn
748 TRÂN VĂN SÁCH
749 NG THANH QUANG Tân thinh. H.L.Sơn Tân th|nh. H.L.Sơn
750 VŨ VÀN TÌNH
751 NGUYÊN VÀN HOM Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn
752 TRÂN VÃN QUANG
753 TRÂN XUÂN PHỦ Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn
754 LỀ ĐỨC THẲNG
755 NGUYÊN NG THANH Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn
756 DƯƠNG VÃN TƯ
757 ĐẶNG HÔNG SƠN Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn
758 BÙI QUANG KÍNH TÍNH?
759 HOÀNG THÊ TỰU Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn
760 TRÂN VĂN HIÉU
761 NGUYÊN VÃN TUYÊT Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn
762 TRẤN LIỆU
763 NGUYÊN VÃN MINH. Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn
764 LƯƠNG ĐỈNH BẢY
765 ĐỖ VĂN ƯNG Tân thịnh. H.L.Sơn Tân thịnh. H.L.Sơn
766 TRÂN HỮU CÔNG
767 HÔ NGHẠCH Tân thịnh. H.L.Sơn đổi cây khế.HLSơn
768 Y NAM
769 PHẠM VĂN ĐOÀN đồi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn
770 TRÀN VÃN THẠCH
771 NGUYÊN THANH VÂN đồi cây khế. H.L.Sơn đổi cây khế. H.L.Sơn 25 772 NGUYÊN QUANG TÔN đồi cây khế. H.L.Sơn
773 LẠI THÉ CƯỜNG
774 NGUYÊN PHƯỚC KIÊM KHIÊM? đồi cây khế. H.L.Sơn đổi cây khế. H.L.Sơn
775 NGUYÊN TÂN CÔNG đồi cây khế. H.L.Sơn
776 LÊ VÃN TUYÊN CHUYÊN?
777 NGUYỄN HỬU CHÍ đồi cẳy khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn
778 ĐẶNG PHƯƠNG CHI đồi cây khế. H.L.Sơn
779 VƯƠNG ĐẶNG ĐƠM ĐƠN?
780 PHẠM VĂN CHÍ đồi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn
781 LƯƠNG SINH ĐIÊN
782 LÊ HƯU ĐỨC đồi cây khế. H.L.Sơn đòi cây khế. H.L.Sơn
783 CAO TRIỆU ĐẠT
784 DƯƠNG HỮU CHÍ đồi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn
785 TRÂN DUY ĐẮC
786 NGUYÊN VÃN NGHĨA đồi cây khế. H.L.Sơn đổi cây khế. H.L.Sơn
787 NGUYÊN VẢN HAI đồi cây khế. H.L.Sơn
788 NGUYÊN VĂN LINH SINH?
789 DƯƠNG VÃNSÁU đổi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn
790 TRÂN VÃN CUNG
791 HUỲNH HƯU BAN đồi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn
792 BÙI VĂN PHƯỚC
793 NGUYÊN VÃN BẨY đổi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn
794 NGUYÊN VÃN NÔ
795 LÝ VÃN PHÍNH đồi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn
796 PHẠM PHÚ MẠNH đồi cây khể. H.L.Sơn
797-NG THANH CHƯƠNG
798 LƯU THINH VÃN đổi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn
799 NGUYÊN DUY TẢNG
800 NGÔ THIỆN THẢNG đồi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn
801 ĐỖ XUÂN SINH
802 TRÂN TÂN TRUNG đồi cây khế. HL.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn 26
803 LÊ VĂN ĐỒNG đồi cây khế. H.L.Sơn
804 NGUYỄN NĂNG SINH
805 NGUYÊN CHÍ HÒA đồi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn
806 NGUYỄN VĂN VÂN
807 KHẨU PHỤ MẠNG đồi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn
808 DƯƠNG TẢN MÔNG
809 TRƯƠNG VĂN VINH. đổi cây khế. H.L.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn
810 LÊ VĂN LUẬN
811 NGUYỄN VĂN NĂNG đồi cây khế. HL.Sơn đồi cây khế. H.L.Sơn
812 NGUYỄN HƯU NGHIỆP
813 NGÔ HUỲNH CÃNH đồi cây khế. H.L.Sơn Huyện Văn Bản HL.Sơn
814 TÔN THÂT HIỆP Huyện Văn Bản
815 NGUYÊN VĂN VÀNG. Huyện Văn Bản HL.Sơn HL.Sơn
816 HUỲNH NGUYÊN
817 PHAN NGỌC ĐẠI H.Văn Chấn. H.L.Sơn H.Văn Chấn. H.L.Sơn
818 NGUYEN TRUNG KHIÊM
819 NGUYỄN HỮU VUI H.Văn Chấn. H.L.Sơn H.Văn Chấn. H.L.Sơn
820 DƯƠNG VÃN NƯ H.Bản Nả. H.L. Sơn
821 TRÀN SĨ Khe Cốc HL.Sơn
822 NGUYÊN QUANG ẨN
823 ĐÀO VÃN SINH Kiên Thành HL.Sơn Kiên Thành HL.Sơn
824 NGUYÊN VÃN SANG
825 NGUYÊN VÃN MÂN Kiên Thành HL.Sơn Kiên Thành HL.Sơn
826 NGUYÊN VÃN ĐÔNG
827 NGUYÊN QUANG THẢI Kiên Thành HL.Sơn Kiên Thành HL.Sơn
828 NGUYÊN VẪN ĐÔNG
829 PHAN HUỲNH LUÔN Kiên Thành HL.Sơn Kiên Thành HL.Sơn
830 KÊ BÁ TƯỜNG Đồi con Rắn.
831 NG THANH TÒNG PB
832 NGUYỄN VÃN QUANG PB trung úy thiếu úy
833 CHÂU SÓC KHANG PB trung uúy 27 28
834 TRẰN OUANG TÂM BC81 thiếu úy
835 KHƯU SỈ TÍNH SD9BB trung úy
836 NGUYỄN VẪN CỦA Tiểu Khu Trưởng Đại tá 1978 bệnh.chết
837 CAO HẢO HƠN Th Tướng Trại Nam Hà
838 TẠ VĂN DỤC Trường CTCT Đại úy Trại Nam Hà
839 TRẦN VĂN TUYÊN ĐHCTCT Giao sư 1976 Trại Hà Tây, Hà Sơn Bình
840 NGUYỄN VĂN RÁI CSQG Thiếu úy 1977
841 PHAN VĂN HOA CTCT Trung úy 1980
842 NGUYÊN CHÍ SĨ BB Đại Úy 1981
843 NGUYỄN DUY XUÂN CP/Nguyễn Bá Cẩn B Trưởng 1982
844 NGUYỄN HỮU CẢI TĐ20 CTCT Đại úy
845 QUACH BÁ THƯỢNG P2/TTM Thiếu tá 1980 Miền Bắc
846 VŨ CAO HIẾN BĐQ Đại úy Miền Bắc
847 TRẦN ĐẠI VĨNH Sanh năm 1941 1977 Tại Yên Bái/ngôi mộ Sanh tại Huế
848 NGUYỄN NGÔ THANH Sanh năm 1933 1977 Tại Yên Bái/ngôi mộ Cư xá Bắc Hải
849 TRẦN LIỄU Sanh năm 1943 Đại úy 1976 Tại Yên Bái/ngôi mộ
850 LÊ KỲ SƠN Sanh năm 1932 1977 Tại Yên Bái/ngôi mộ PKB Q1 Saigon 851 CHU VŨ VĂN K4/phụ Thủ Đức Đại úy Trại tù suối máu Khg rõ lý do
852 NGUYỄN VĂN HAI CSQG (đua xe đạp ) Đại úy 1978 T7/LT1/ Yên Bái HLS Ngộ độc
853 LÊ TRI HỔ CSQG Cai lậy Đại úy 1978 Cai Lậy Kiết lỵ
854 TRẦN VĂN NGHĨA Tuyên úy PG Đại úy Trần Phú Yên Bái Tự tử
855 NGUYỄN HÀ THIỀNG K1 Nam Định ? ? ? Kiệt sức
856 BẠCH VĂN HIỀN Y Sĩ Thiếu ta 1979 Hoang Liên Sơn ?
857- Triệu Tấn Thanh-Thiếu Tá CSQG /BTL - 1980 Hà Nam Ninh
858- Danh Bao -Dân Biểu Kiên Giang - 1976- Khám Lớn Rạch Giá
859- Trương Cuội - Cựu Thiếu Tá - VC Xử Tử Hình - Khám Lớn Rạch Giá -1975-Xử bắn tại Thứ 3 -Kiên An (An Biên)
860- Bùi Nhực Nghĩa- Dân Biểu Kiên Giang-VC Xử Tử Hình - Khám Lớn Rạch Giá -1975- Xử bắn tại Sân Gạch- Cái Nước (Gần Xẻo Rô)
861 BÙI VĂN NHU TLP/CSQG 1984 Nam Hà
862 NGUYỄN NGỌC ĐĂNG Ban 5 CK/Nhà Bè Đại Úy 1980 K2 Vĩnh Phú
863 NGUYỄN VĂN HẢI CSQG/Phước Tuy 1978 Bị kỷ luật bỏ đói
864 ĐỖ DIÊN CB Xã/Long Khánh 1977 Bị kỷ luật bỏ đói chết bỏ đói chết 865 ĐẶNG VĂN TÝ XT/Q Xuyên Mộc Xã trưởng 1979 Bị kỷ luật bỏ đói chết bỏ đói chết
866 ĐIỀU SIỂNG Nghị viện Hội Đồng L Khanh 1978 Bị kỷ luật bỏ đói chết bỏ đói chết
867 DƯƠNG TỰ QUYỀN ? ? 1978 Bị kỷ luật bỏ đói chết bỏ đói chết
868 BÙI THIỆN THỌ Đoàn trưởng/xdnt CB/XDNT 1978 Phước Tuy Kỷ luật chết 29
869 TÔ VĂN ĐÀO ? ? 1980 Nhốt biệt lập chết 866 LÊ CHIÊM Trốn trại Mất tích
870 LÊ VĂN TRÒ Trốn trại Mất tích
871 PHAN VĂN KHAI CB Xã/Long Điền Phước Tuy? Trốn trại Mất tích
872 HỒ DOÃN PHỤC Bí Thư VNQDĐ Qg Nam 1982 Trại tù Tiên lãnh Chết 873 NGUYỄN ĐÌNH HIẾN Nghị Viên H Đồng Qg Nam 1982 Trại tù Tiên lãnh Chết
874 PHAN VĂN BE QN/dân quân phuc Kiến Hòa Trại A20 Phú Yên Trốn trại, xử tử
875 NGUYỄN VĂN VÀNG LM thủ lãnh MTLT 1985 Trại A20 Phú Yên Chết trong tù