KHI HÔ NGHỈ: TIẾNG ANH ĐÚNG LÀ "AT EASE !" MÀ VC BIẾN CHỮ "E" THÀNH RA CHỮ "C", VIẾT SAI THÀNH RA "AT CASE!"- Đếm bước 1,2 (Chữ TWO ại có thêm S nữa thành TWOS!) MÀ CẢ LŨ VC ĐỀU NHẮM MẮT HÔ THEO {AT CASE thường là xài trong Pháp Luật =Vụ Án}./-TCLãnh
______________________
Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến khẩu lệnh.
Fall in /fɑːl/:Tập hơp.
Attention /əˈten.ʃən/: Nghiêm.
At case /keɪs/: Nghỉ.
Dismiss /dɪˈsmɪs/: Giải tán.
Eyes front /aɪ frʌnt/: Nhìn đằng trước, thẳng.
About face /feɪs/: Đằng sau, quay.
Right face /raɪt/: Bên phải, quay.
Left face /left/: Bên trái, quay.
Quick time, march /kwɪk/: Bước đều, bước.
________________________________
– Fall in! — Tập hợp!
– Attention! — Nghiêm!
– At case! — Nghỉ!
– Dismiss! — Giải tán!
– Eyes front! (Ready front!) — Nhìn đằng trước, thẳng!
– About face! (About turn!) — Đằng sau quay!
– Right face! (Right turn!) — Bên phải quay!
– Left face! (Left turn!) — Bên trái quay!
– Quick time, march! — Bước đều, bước!
– By twos, number! — Đếm 1, 2 đếm!
– Ready! Set! Go! — Vào vị trí! Sẵn sàng! Chạyest
