Mt68 History

Trang Mậu Thân 68 do QUÂN CÁN CHÁNH VNCH và TÙ NHÂN CẢI TẠO HẢI NGỌAI THIẾT LẬP TỪ 18 THÁNG 6 NĂM 2006.- Đã đăng 11,179 bài và bản tin - Bị Hacker phá hoại vào Ngày 04-6-2012. Tái thiết với Lập Trường chống Cộng cố hữu và tích cực tiếp tay Cộng Đồng Tỵ Nạn nhằm tê liệt hóa VC Nằm Vùng Hải Ngoại.

Monday, 29 January 2018

NGÔ KHỈ LÓ ĐUÔI VẸM TIẾP TAY BUỒI HĨM MỌI RỢ CẢI TIẾN TIẾNG VIỆT./- TCL

Không nên phân biệt chữ Quốc Gia, chữ Cộng Sản, chữ trước 1975, chữ sau 1975,




 
Thôi đi ông Ngô Kỷ ơi, ông ăn nói chuyện tào lao.. vô văn hóa hết sức !.  Ngôn ngữ Việt thời VNCH trước 1975 là tiếng nước tôi trong sáng, thanh lịch, tao nhã, thanh cao và hướng thượng !  Nó khác xa vời vợi với ngôn ngữ của phường mã tấu, thảo khấu rừng rú VC đang dùng.  Tiếng Việt nước tôi, nói cho chính xác, là đã bị phường thảo khấu mọi rợ cộng nô csVN đã "hiếp dâm" nó từ thửo nước Nam (VNCH) tôi bị cưỡng chiếm, 30/4/1975, bởi lũ khủng bố csVN.   

Tớ lấy thí dụ chứng mình cho Ngô Kỷ mở mắt nè.. Một ngày đẹp trời nọ, tớ nghe Ngô Kỷ nói với tớ rằng, bạn cho mình số phone để có gì mình.. "liên hệ" với bạn nhé.  Nghe Ngô Kỷ đòi "liên hệ" với tớ, làm tớ muốn té xỉu, vội vàng tìm đường dọt lẹ bởi ở lại đây chắc  tớ sẽ mất hết.. khí và nát tan đời trai với Ngô Kỷ.  Đấy, ngôn ngữ phường thảo khấu mọi rợ VC kém văn minh thế đó, thay vì dùng từ "liên lạc" (contact) chứ không phải là "liên hệ" (relationship)...  Ngô Kỷ, nhớ nói với vợ Ngô Kỷ là để hôm nào tớ sẽ liên hệ với bả đấy.  Ngô Kỷ nghe câu này, nghĩ thế nào nhỉ ?  

Và còn nhiều chữ tiếng Việt thanh cao đang bị Ngô Kỷ theo gót chân cu hồ và VC, chà đạp và "hiếp dâm" tiếng nước tôi đến tơi tả, tả tơi..

Sẳn kèm cái bản phân biệt giữa chữ Việt của VNCH và chữ Việt của VC sử dụng, xem coi có phải tiếng Việt thời VNCH trước 1975 tốt đẹp và thanh cao hơn tiếng Vẹt sau 1975, thời VC  hay không nào, Ngô Kỷ ?    Rõ nõm !


V.G.
TỪ NGỮ VC  
  TỪ NGỮ VNCH
Ấn tượng   
 Đáng ghi nhớ, đáng nhớ
Bác sỹ / Ca sỹ   
 Bác sĩ / Ca sĩ
Bang   
 Tiểu bang (State)
Bắc bộ / Trung bộ / Nam bộ   
 Bắc phần / Trung phần / Nam phần
Báo cáo   
 Thưa trình, nói, kể
Bảo quản   
 Che chở, giữ gìn, bảo vệ
Bài nói   
 Diễn văn
Bảo hiểm (mũ)   
 An tòan (mũ)
Bèo   
 Rẻ (tiền)
Bị (đẹp)   
 Không dùng động từ “bị;” chỉ dùng tĩnh từ (đẹp)
Bồi dưỡng (hối lộ?)   
 Nghỉ ngơi, tẩm bổ, săn sóc, chăm nom, ăn uống đầy đủ
Bóng đá   
 Túc cầu
Bức xúc   
 Dồn nén, bực tức
Bất ngờ   
 Ngạc nhiên (surprised)
Bổ sung   
 Thêm, bổ túc
Cách ly   
 Cô lập
Cảnh báo   
 Báo động, phải chú ý
Cái Alô   
 Cái điện thọai (telephone receiver)
Cái đài   
 Radio, máy phát thanh
Căn hộ   
 Căn nhà
Căng (lắm)   
 Căng thẳng (intense)
Cầu lông   
 Vũ cầu
Chảnh   
 Kiêu ngạo, làm tàng
Chất lượng   
 Phẩm chất tốt (chỉ đề cập phẩm “quality,” không đề cập lượng “quantity”)
Chất xám   
 Trí tuệ, sự thông minh
Chế độ   
 Quy chế
Chỉ đạo   
 Chỉ thị, ra lệnh
Chỉ tiêu   
 Định suất
Chủ nhiệm   
 Trưởng ban, Khoa trưởng
Chủ trì   
 Chủ tọa
Chữa cháy   
 Cứu hỏa
Chiêu đãi   
 Thết đãi
Chui   
 Lén lút
Chuyên chở   
 Nói lên, nêu ra
Chuyển ngữ   
 Dịch
Chứng minh nhân dân
 Thẻ Căn cuớc
Chủ đạo   
 Chính
Co cụm   
 Thu hẹp
Công đoàn   
 Nghiệp đoàn
Công nghiệp   
 Kỹ nghệ
Công trình   
 Công tác
Cơ bản   
 Căn bản
Cơ khí (tĩnh từ!)   
 Cầu kỳ, phức tạp
Cơ sở   
 Căn bản, nguồn gốc
Cửa khẩu   
 Phi cảng, Hải cảng
Cụm từ   
 Nhóm chữ
Cứu hộ   
 Cứu cấp
Diện   
 Thành phần
Dự kiến   
 Phỏng định
Đại học mở   
 (??? : Chịu thua không thể hiểu được.)
Đào tị   
 Tị nạn
Đầu ra / Đầu vào   
 Xuất lượng / Nhập lượng
Đại táo / Tiểu táo   
 Nấu ăn chung, ăn tập thể / Nấu ăn riêng, ăn gia đình
Đại trà   
 Quy mô, cỡ lớn
Đảm bảo   
 Bảo đảm
Đăng ký   
 Ghi danh, ghi tên
Đáp án   
 Kết quả, trả lời
Đề xuất   
 Đề nghị
Đội ngũ   
 Hàng ngũ
Động não   
 Vận dụng trí óc, suy luận, suy nghĩ
Đồng bào dân tộc   
 Đồng bào sắc tộc
Động thái   
 Động lực
Động viên   
 Khuyến khích
Đột xuất  
 Bất ngờ
Đường băng   
 Phi đạo
Đường cao tốc   
 Xa lộ
Gia công   
 Làm ăn công
Giải phóng   
 Lấy lại, đem đi… (riêng chữ này bị VC lạm dụng rất nhiều)
Giải phóng mặt bằng   
 Ủi cho đất bằng
Giản đơn   
 Đơn giản
Giao lưu   
 Giao thiệp, trao đổi
Hạch toán   
 Kế toán
Hải quan   
 Quan Thuế
Hàng không dân dụng   
 Hàng không dân sự
Hát đôi   
 Song ca
Hát tốp   
 Hợp ca
Hạt nhân (vũ khí)   
 Nguyên tử
Hậu cần   
 Tiếp liệu
Học vị   
 Bằng cấp
Hệ quả   
 Hậu quả
Hiện đại   
 Tối tân
Hộ Nhà   
 Gia đình
Hộ chiếu   
 Sổ Thông hành
Hồ hởi   
 Phấn khởi
Hộ khẩu   
 Tờ khai gia đình
Hội chữ thập đỏ   
 Hội Hồng Thập Tự
Hoành tráng   
 Nguy nga, tráng lệ, đồ sộ
Hưng phấn   
 Kích động, vui sướng
Hữu hảo   
 Tốt đẹp
Hữu nghị   
 Thân hữu
Huyện   
 Quận
Kênh   
 Băng tần (Channel)
Khả năng (có)   
 Có thể xẩy ra (possible)
Khẩn trương   
 Nhanh lên
Khâu   
 Bộ phận, nhóm, ngành, ban, khoa
Kiều hối   
 Ngoại tệ
Kiệt suất   
 Giỏi, xuất sắc
Kinh qua   
 Trải qua
Làm gái   
 Làm điếm
Làm việc   
 Thẩm vấn, điều tra
Lầu năm góc / Nhà trắng   
 Ngũ Giác Đài / Tòa Bạch Ốc
Liên hoan   
 Đại hội, ăn mừng
Liên hệ   
 Liên lạc (contact)
Linh tinh   
 Vớ vẩn
Lính gái   
 Nữ quân nhân
Lính thủy đánh bộ   


No comments:

Post a Comment