Thôi đi ông
Ngô Kỷ ơi, ông ăn nói chuyện tào lao.. vô văn hóa hết sức !. Ngôn ngữ
Việt thời VNCH trước 1975 là tiếng nước tôi trong sáng, thanh lịch, tao
nhã, thanh cao và hướng thượng ! Nó khác xa vời vợi với ngôn ngữ của
phường mã tấu, thảo khấu rừng rú VC đang dùng. Tiếng Việt nước tôi, nói
cho chính xác, là đã bị phường thảo khấu mọi rợ cộng nô csVN đã "hiếp dâm" nó từ thửo nước Nam (VNCH) tôi bị cưỡng chiếm, 30/4/1975, bởi lũ khủng bố csVN.
Tớ
lấy thí dụ chứng mình cho Ngô Kỷ mở mắt nè.. Một ngày đẹp trời nọ, tớ
nghe Ngô Kỷ nói với tớ rằng, bạn cho mình số phone để có gì mình.. "liên hệ"
với bạn nhé. Nghe Ngô Kỷ đòi "liên hệ" với tớ, làm tớ muốn té xỉu, vội
vàng tìm đường dọt lẹ bởi ở lại đây chắc tớ sẽ mất hết.. khí và nát
tan đời trai với Ngô Kỷ. Đấy, ngôn ngữ phường thảo khấu mọi rợ VC kém
văn minh thế đó, thay vì dùng từ "liên lạc" (contact) chứ không phải là "liên hệ"
(relationship)... Ngô Kỷ, nhớ nói với vợ Ngô Kỷ là để hôm nào tớ sẽ
liên hệ với bả đấy. Ngô Kỷ nghe câu này, nghĩ thế nào nhỉ ?
Và
còn nhiều chữ tiếng Việt thanh cao đang bị Ngô Kỷ theo gót chân cu hồ
và VC, chà đạp và "hiếp dâm" tiếng nước tôi đến tơi tả, tả tơi..
Sẳn
kèm cái bản phân biệt giữa chữ Việt của VNCH và chữ Việt của VC sử
dụng, xem coi có phải tiếng Việt thời VNCH trước 1975 tốt đẹp và thanh
cao hơn tiếng Vẹt sau 1975, thời VC hay không nào, Ngô Kỷ ? Rõ nõm !
V.G.
TỪ NGỮ VC
|
TỪ NGỮ VNCH
|
Ấn tượng
|
Đáng ghi nhớ,
đáng nhớ
|
Bác sỹ / Ca sỹ
|
Bác sĩ / Ca sĩ
|
Bang
|
Tiểu bang (State)
|
Bắc bộ / Trung bộ / Nam
bộ
|
Bắc phần / Trung
phần / Nam phần
|
Báo cáo
|
Thưa trình, nói,
kể
|
Bảo quản
|
Che chở, giữ gìn,
bảo vệ
|
Bài nói
|
Diễn văn
|
Bảo hiểm (mũ)
|
An tòan (mũ)
|
Bèo
|
Rẻ (tiền)
|
Bị (đẹp)
|
Không dùng động
từ “bị;” chỉ dùng tĩnh từ (đẹp)
|
Bồi dưỡng (hối lộ?)
|
Nghỉ ngơi, tẩm
bổ, săn sóc, chăm nom, ăn uống đầy đủ
|
Bóng đá
|
Túc cầu
|
Bức xúc
|
Dồn nén, bực tức
|
Bất ngờ
|
Ngạc nhiên
(surprised)
|
Bổ sung
|
Thêm, bổ túc
|
Cách ly
|
Cô lập
|
Cảnh báo
|
Báo động, phải
chú ý
|
Cái Alô
|
Cái điện thọai
(telephone receiver)
|
Cái đài
|
Radio, máy phát
thanh
|
Căn hộ
|
Căn nhà
|
Căng (lắm)
|
Căng thẳng
(intense)
|
Cầu lông
|
Vũ cầu
|
Chảnh
|
Kiêu ngạo, làm
tàng
|
Chất lượng
|
Phẩm chất tốt
(chỉ đề cập phẩm “quality,” không đề cập lượng “quantity”)
|
Chất xám
|
Trí tuệ, sự thông
minh
|
Chế độ
|
Quy chế
|
Chỉ đạo
|
Chỉ thị, ra lệnh
|
Chỉ tiêu
|
Định suất
|
Chủ nhiệm
|
Trưởng ban, Khoa
trưởng
|
Chủ trì
|
Chủ tọa
|
Chữa cháy
|
Cứu hỏa
|
Chiêu đãi
|
Thết đãi
|
Chui
|
Lén lút
|
Chuyên chở
|
Nói lên, nêu ra
|
Chuyển ngữ
|
Dịch
|
Chứng minh nhân dân
|
Thẻ Căn cuớc
|
Chủ đạo
|
Chính
|
Co cụm
|
Thu hẹp
|
Công đoàn
|
Nghiệp đoàn
|
Công nghiệp
|
Kỹ nghệ
|
Công trình
|
Công tác
|
Cơ bản
|
Căn bản
|
Cơ khí (tĩnh từ!)
|
Cầu kỳ, phức tạp
|
Cơ sở
|
Căn bản, nguồn
gốc
|
Cửa khẩu
|
Phi cảng, Hải
cảng
|
Cụm từ
|
Nhóm chữ
|
Cứu hộ
|
Cứu cấp
|
Diện
|
Thành phần
|
Dự kiến
|
Phỏng định
|
Đại học mở
|
(??? : Chịu
thua không thể hiểu được.)
|
Đào tị
|
Tị nạn
|
Đầu ra / Đầu vào
|
Xuất lượng / Nhập
lượng
|
Đại táo / Tiểu táo
|
Nấu ăn chung, ăn
tập thể / Nấu ăn riêng, ăn gia đình
|
Đại trà
|
Quy mô, cỡ lớn
|
Đảm bảo
|
Bảo đảm
|
Đăng ký
|
Ghi danh, ghi tên
|
Đáp án
|
Kết quả, trả lời
|
Đề xuất
|
Đề nghị
|
Đội ngũ
|
Hàng ngũ
|
Động não
|
Vận dụng trí óc,
suy luận, suy nghĩ
|
Đồng bào dân tộc
|
Đồng bào sắc tộc
|
Động thái
|
Động lực
|
Động viên
|
Khuyến khích
|
Đột xuất
|
Bất ngờ
|
Đường băng
|
Phi đạo
|
Đường cao tốc
|
Xa lộ
|
Gia công
|
Làm ăn công
|
Giải phóng
|
Lấy lại, đem đi… (riêng
chữ này bị VC lạm dụng rất nhiều)
|
Giải phóng mặt bằng
|
Ủi cho đất bằng
|
Giản đơn
|
Đơn giản
|
Giao lưu
|
Giao thiệp, trao
đổi
|
Hạch toán
|
Kế toán
|
Hải quan
|
Quan Thuế
|
Hàng không dân dụng
|
Hàng không dân sự
|
Hát đôi
|
Song ca
|
Hát tốp
|
Hợp ca
|
Hạt nhân (vũ khí)
|
Nguyên tử
|
Hậu cần
|
Tiếp liệu
|
Học vị
|
Bằng cấp
|
Hệ quả
|
Hậu quả
|
Hiện đại
|
Tối tân
|
Hộ Nhà
|
Gia đình
|
Hộ chiếu
|
Sổ Thông hành
|
Hồ hởi
|
Phấn khởi
|
Hộ khẩu
|
Tờ khai gia đình
|
Hội chữ thập đỏ
|
Hội Hồng Thập Tự
|
Hoành tráng
|
Nguy nga, tráng
lệ, đồ sộ
|
Hưng phấn
|
Kích động, vui
sướng
|
Hữu hảo
|
Tốt đẹp
|
Hữu nghị
|
Thân hữu
|
Huyện
|
Quận
|
Kênh
|
Băng tần
(Channel)
|
Khả năng (có)
|
Có thể xẩy ra
(possible)
|
Khẩn trương
|
Nhanh lên
|
Khâu
|
Bộ phận, nhóm,
ngành, ban, khoa
|
Kiều hối
|
Ngoại tệ
|
Kiệt suất
|
Giỏi, xuất sắc
|
Kinh qua
|
Trải qua
|
Làm gái
|
Làm điếm
|
Làm việc
|
Thẩm vấn, điều
tra
|
Lầu năm góc / Nhà trắng
|
Ngũ Giác Đài /
Tòa Bạch Ốc
|
Liên hoan
|
Đại hội, ăn mừng
|
Liên hệ
|
Liên lạc
(contact)
|
Linh tinh
|
Vớ vẩn
|
Lính gái
|
Nữ quân nhân
|
Lính thủy đánh bộ
|

No comments:
Post a Comment